REFLEXIVE VERBEN – BEISPIELE (dft)

 
1 Flares Facebook 0 Google+ 1 1 Flares ×
REFLEXIVE VERBE Reflexivpronomen

Nominativ      Akkusativ           Dativ Genitiv
Ich

mich

mir

meiner
Du

dich

dir

deiner
Er/Es/Sie

sich

seiner
Wir

uns

unser
Ihr

euch

euer
sie/Sie

sich

ihrer

I. ECHTE REFLEXIVE VERBEN ĐỘNG TỪ PHẢN THÂN THẬT

Mẹo nhỏ để   nhận diện Reflexive Verben là thật

1- đại từ sich bỏ không được
2- đại từ sich không thay thế bằng một danh từ khác được
3- đại từ sich không thay thế bằng một đại từ khác được
4- không thể hỏi về đại từ tự phản sich được
5- đưa đến một Zustandreflexiv (betrunken) nếu
6- đại từ tự phản ở dạng Akkusativ (ich betrinke mich)

 

ví dụ thử:

sich betrinken – uống say mèm

1- er betrinkt (?)
2- er betrinkt die Frau (?)
3- er betrinkt sie (?)
4- wen betrinkt er (?)
5- er ist betrunken!!
6- ich betrinke mich (cách 4)
vô nghĩa
anh ta uống say bà ấy -> vô nghĩa
anh ta uống say bà ấy -> vô nghĩa
anh ta uống     say ai -> vô nghĩa
anh ta say     -> ok
tôi uống     đến say mèm -> ok

sich erkälten – bị cảm   lạnh

1- er erkältet (?)
2- er erkältet die Frau (?)
3- er erkältet sie (?)
4- wen erkältet er (?)
5- er ist erkältet.
6- ich erkältet mich (cách 4)
ông ấy cảm lạnh -> vô nghĩa
ông ấy cảm lạnh bà ta -> vô nghĩa
ông ấy cảm lạnh bà ta -> vô nghĩa
ông ấy cảm lạnh ai -> vô nghĩa
ông ấy bị cảm lạnh -> ok
tôi ḅi cảm lạnh -> ok

 

mit Reflexivpronomen im Akkusativ:
sich auf den Weg machen – sửa soạn đi đâu
sich ausruhen – nghỉ nghơi, thư giãn
sich bedanken (bei D) – cám ơn ai (für A) về chuyện gì
sich beeilen – hối hả, vội vả
sich beschweren – khiếu nại, phàn nàn về (bei   D) với ai (über A)   ai/chuyện gì
sich bewerben (um A) – xin việc, xin cưới, nộp đơn xin
sich bücken (nach D) – cúi xuống, khom lưng
sich erholen – phục hồi, hồi dưỡng (von D) từ việc gì
sich erkälten – bị cảm lạnh
sich erkundigen – dò hỏi, hỏi thăm (bei D) ai (nach D) về ai/việc gì
sich kümmern (um A) – chăm sóc, quan tâm ,   đẻ ý đến
sich schämen (vor D) – xấu hổ trước ai, (für A) dùm ai
sich wundern (über A) – ngạc nhiên về

mit Reflexivpronomen im Dativ:
sich etwas leisten können – chi trả nổi, có đủ sức, có đủ điều kiện
sich etwas vorstellen – tưởng tượng, nghĩ ra được, hình dung được
sich Mühe geben – ráng sức

 

II. UNECHTE REFLEXIVE VERBEN ĐỘNG TỪ PHẢN THÂN   GIẢ

Mẹo nhỏ để nhận diện Reflexive Verben   là giả

1- đại từ sich bỏ được
2- đại từ sich thay thế bằng một danh từ khác được
à ý chính của động     từ không thay đổi
3- đại từ sich thay thế bằng một đại từ khác được
4- có thể hỏi về đại từ tự phản sich được
5- đưa đến một Zustandreflexiv (rasiert) nếu
6- đại từ tự phản ở dạng Akkusativ (ich rasiere mich)
sich rasieren – cạo râu >
1- er rasiert
2- er rasiert den Kunden
3- er rasiert ihn
4- wen rasiert er? – sich/ihn
5- er ist rasiert!!
6- ich rasiere mich (cách 4)
anh ta cạo cái gì đó – ok
anh ta cạo râu cho khách -> ok
anh ta cạo râu cho ông ấy -> ok
anh ta cạo     râu cho ai -> ok
ông ấy đã     được cạo -> ok
tôi cạo râu     cho tôi -> ok

 

sich waschen – tự rửa   ráy

1- er wäscht
2- er wäscht das Auto (?)
3- er wäscht es.
4- wen wäscht er? – sich/es
5- er ist gewaschen!!
6- ich wasche mich (cách 4)
ok
ok
ok
ok
ok
ok

mit   Reflexivpronomen im Akkusativ:
sich abtrocknen – chùi khô sau khi tắm
sich anziehen – mặc áo quần vào
sich ändern – tự thay đổi, biến đổi
sich ärgern (über) – tức giận, bực   mình ai
sich anstrengen – ráng sức, nỗ lực
sich aufregen – lo âu, bồn chồn, lo lắng, (über) căng thẳng, áy náy về
sich ausruhen – nghỉ ngơi, tịnh dưỡng
sich bewegen – di chuyển, chuyển động, xê   dịch
sich duschen – tắm đứng
sich entschuldigen – xin lỗi (bei   D) ai (über A) về   chuyện gì
sich erinnern – nhớ lại, hồi tưởng (an   A) ai, về ai, về chuyện gì
sich fragen, ob… – tự hỏi, xem……
sich freuen – vui mừng, mừng về (über A) việc hiện tại/(auf A) việc   tương lai
sich … fühlen – cảm thấy, có cảm giác
sich fürchten (vor D) – lo sợ, hoảng sợ
sich gewöhnen (an A) – quen, thích nghi với
sich interessieren (für A) – thích, để ý   đến, quan tâm
sich … legen – nằm xuống  /trôi qua, lắng xuống, tan biến
sich kämmen – chải đầu
sich konzentrieren (auf A) – chăm chú vào, tập trung, chú ý
sich nähern – đến gần, tiến sát
sich nennen – tự đặt tên, tự cho là, tự kêu là
sich rasieren – cạo râu
sich schminken – thoa son đánh phấn, tự   trang điểm
sich setzen (auf A) – hin… – ngồi (lên trên cái gì)
sich treffen – hội ngộ, gặp nhau
sich umdrehen – quay người lại, (nach D) về phía
sich umziehen – thay áo quần
sich unterhalten – đàm thoại, nói chuyện (mit   D) với ai (über A) về việc gì
sich verletzen – tự làm bị thương (an   D) chỗ nào, (mit D) bởi cái gì (bei D) lúc…
sich verteidigen – tự vệ, tự bào chữa, tự   biện hộ
sich vorbereiten – sửa soạn, chuẩn bị (auf A) cho việc gì
sich waschen – tắm rửa
sich wiegen – tự cân /lắc lư /tin chắc (in   D)
sich wundern (über A) – ngạc nhiên về
sich (A) vorstellen – tự giới thiệu

mit Reflexivpronomen im Dativ:
sich etwas denken – tự nghĩ đuợc, hình dung được, tưởng tượng được
sich … lassen …- được, có thể …được (dùng thay thế bị động thể ở ngôi ba thôi)
sich Sorgen (um A) machen – lo lắng, lo âu (cho ai)
sich etwas merken – ghi nhớ, để ý, ghi chú
sich etwas wünschen – mơ ước, ước vọng

 
Beispiele – ví dụ
 

ĐỘNG TỪ PHẢN THÂN THẬT

với đại từ tự phản ở Akk
- Ich mache mich auf den Weg zur Arbeit – tôi chuẩn bị đi làm
- Er muss sich von den Strapazen ausruhen – nó cần phải tịnh   dưỡng sau cơn lao lực
- Sie bedanken sich beim Chef für die Belohnung – họ cám ơn xếp về sự   thưởng
- Wir müssen uns wegen Verspätung beeilen – chúng tôi phải đi lẹ vì bị trễ
- Sie beschwert sich beim Lehrer über die Note – cô ta khiếu nại với   thầy về điểm
- Alle beworben sich um diesen Arbeitsplatz – ai cũng nộp đơn xin   chỗ làm này
- Er bückt sich nach dem Geldschein – nó cúi xuống tờ giấy tiền (ở dưới đất)
- Der Mann erholt sich schnell vom Sturz – ông ta binh phục nhanh sau lần ngã đó
- Ich habe mich bei dem Regen erkälte – tôi bị cảm vi đi mưa
- Er erkundigt sich nach dem Weg – anh ta hỏi đường đi
- Sie kümmert sich um die Gäste, den Haushalt – bà ấy lo cho khách,   chuyện nhà
- Wir schämen uns für sein Benehmen – chúng tôi xấu hổ vì cách cư xử của nó
- Ihr wundert euch über ihre Klugheit – các bạn ngạc nhiên về sự khôn ngoan   của cô bé

 

với đại từ tự phản ở Dativ
- Ich kann mir so etwas gar nicht leisten – tôi không chi trả   nổi mấy đồ đó đâu
- Ich kann mir so etwas vorstellen – tôi có thể hình dung chuyện đó được
- Ich werde mir Mühe geben – tôi sẽ ráng hết mình

 
ĐỘNG TỪ PHẢN THÂN GIẢ

với đại từ tự phản ở Akk
- Nach dem Duschen trocknet sich der Junge ab. – sau khi tắm xong cậu   bé chùi khô mình
- Die Kinder ziehen sich nach dem Aufstehen an. – mấy đứa bé mặc áo quần   sau khi dậy
- Du hast dich sehr geändert. – cậu đã thay đổi hoàn toàn đấy
- Ich habe mich sehr über Dummheit geärgert. – tôi rất bực mình vì sự ngu xuẩn của nó
- Du musst dich in der Schule mehr anstrengen – trong trường con   phải cố gắng nhiều hơn
- Reg dich nicht künstlich auf. – đừng có giả đò lo lắng như vậy
- Er muss sich von der Reise ausruhen – nó cần phải nghỉ ngơi sau lần đi xa   như thế
- Die Autos bewegen sich langsam nach vorn – mấy chiếc xe xê dịch   từ từ về phía trước
- Sie duscht sich täglich. – cô ta tắm mỗi ngày
- Er entschuldigt sich bei der Dame. – cậu ta xin lỗi bà ấy
- Sie erinnern sich an die alte Zeit – họ nhớ tưởng lại thời xa xưa
- Ich frage mich, ob ich das tun kann – tôi tự hỏi có làm được việc đó không
- Der Schüler freut sich über die Note – cậu học vui mừng về điểm học
- Überall fühlt er sich überwacht – nó có cảm giác như bị theo dỏi bất cứ   ở đâu
- Er fürchtet sich vor der Prüfung – nó lo sợ cho kỳ thi
- Du gewöhnst dich schnell an die neue Arbeit – cậu sẽ quen việc mới   nhanh mà
- Ich interessiere mich sehr für die deutsche Sprache – tôi rất thích đức   ngữ
- Sie legt sich ins Bett – bà ta đi ngủ
- Sie kämmt sich – cô ta chải đầu
- sie kann sich nur schlecht konzentrieren – cô ta không tập trung được
- Sie näherten sich dem Ziel ihrer Reise – họ đến gần mục tiêu nghĩ hè của mình
- Er nennt sich freier Schriftsteller – anh ta tự cho mình là một văn sĩ tự do   (độc lập)
- Der alte Mann rasiert sich jeden Tag – người đàn ông lớn tuổi cạo râu mỗi   ngày
- Sie schminkt sich nie – cô ấy không bao giờ trang điểm
- Ich setze mich auf das Bett – tôi ngồi xuống giưòng
- Wir treffen uns am Wochende – chúng tôi gặp nhau vào cuối tuần
- Er dreht sich nach einem hübschen Mädchen um. – cậu ta quay nhìn   theo cô gái đẹp
- Zieh euch sofort um! Wir fahren weg – các con thay áo quần ngay. Chúng mình   đi chơi xa
- Die Kollegen unterhalten sich über den neuen Chef – các đồng nghiệp nói   về xếp mới
- Er verletzt sich am Knie beim Springen. – cậu ta bị thương ở   đầu gối lúc nhảy
- Sie verteidigte sich mit bloßen Fäuste – cô ấy tự vệ với hai bàn tay không
- Wir bereiten uns auf/für ein Examen vor – chúng tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi
- Sie waschen sich gründlich – họ tắm rửa rất kỹ càng
– Sie wiegt sich jeden Tag – bà ta tự cân mỗi ngày (sợ lên kí)
- Ich wundere mich über Ihr Verhalten. – tôi ngạc nhiên về sự cu xử của Bà đấy
- Darf ich mich vorstellen. – cho phép tôi được tự giới thiệu

với đại từ tự phản ở Dativ
- Du kannst dir denken, dass ich müde bin. – cậu hình dung được là tớ đang mệt
- Dieses Fernseher lässt sich billig reparieren – máy tivi này có thể   sửa rẽ được
- Ich mache mir Sorge um meinen Sohn – tôi lo lắng vì con trai mình
- Diese Nummer kann man sich gut merken – cái số này dễ nhớ
- Du wünschst dir ein neues Auto – bạn ước mơ có một chiếc xe mới

ĐẶC ĐIỂM CỦA   ĐỘNG TỪ PHẢN THÂN

a. Động từ tự   phản không có -thể thụ động-
b. Thì hoàn thành của động từ tự phản luôn được chia với HABEN
c. sich lassen dùng thay thế cho thể thụ động
d. cấu trúc tự phản thay thế cho thể thụ động

ví dụ

a- Ich erhole mich – nicht: ich werde erholt.
b- Wir haben uns betrunken.
c- Das Auto lässt sich reparieren. (Das Auto kann repariert werden)
d- Diese Bücher verkaufen sich gut. (Sie werden gut verkauft)

REFLEXIVPRONOMEN IM DATIV (mir/dir/sich/uns/euch/sich) •
mir etwas (Akk) vornehmen • dự định,   tính làm việc gì
mir etwas (Akk) einbilden • tự tưởng   tượng, tự cho là
mir etwas (Akk) überlegen • đắn đo, cân   nhắc, suy nghĩ lại
mir etwas (Akk) besorgen / kaufen • mua,   sắm
mir etwas (Akk) ansehen / anhören • xem   xét, nhìn kỷ / lóng nghe
mir etwas (Akk) vorstellen • tưởng   tượng, hình dung ra
mir etwas (Akk) nehmen • lấy cho mình   cái gì
mir etwas (Akk) bestellen • đặt hàng
mir etwas (Akk) denken • mường tượng, nghĩ đến, phỏng   đoán
mir etwas (Akk) merken • ghi nhớ, để ý
mir etwas (Akk) aussuchen • lựa chọn

 

REFLEXIVPRONOMEN IM AKKUSATIV (mich/dich/sich/uns/euch/sich) •
mich setzen • ngồi xuống
mich hinlegen • nằm xuống
mich kämmen • chải đầu
mich waschen • tắm rửa
mich rasieren • cạo râu
mich schminken • trang điểm
mich sonnen • tắm nắng
mich ausruhen • nghỉ ngơi

ĐỘNG TỪ PHẢN THÂN   + GIỚI TỪ
• mich gewöhnen AN+A • làm   cho đẹp, tập cho quen
• mich interessieren FÜR+A • lưu tâm, lưu ý
• mich freuen AUF+A • nóng lòng về, hoan hỉ về
• mich freuen ÜBER+A • vui mừng,   cảm thấy vui mừng,   hoan hỉ, vui thích về
• mich ärgern ÜBER+A • tức về   chuyện gì
• mich aufregen ÜBER+A • làm xáo động, hồi hộp, kích thích, nổi nóng
• mich kümmern UM+A • lo lắng, quan tâm, chăm sóc
• mich verlieben   IN+A • yêu say đắm, si tình ai
• mich unterhalten MIT+D • nói chuyện, tán gẫu
• mich verabschieden VON+D • từ giả ai
• mich entschuldigen BEI+D • xin   lỗi ai

 

1 Flares Facebook 0 Google+ 1 1 Flares ×

3 comments

  1. cho em hỏi tại sao sich ausruhen vừa là phản thân thật vừa là phản thân giả ạ ? Chỉ đc 1 trog hai thôi chứ ạ ?

  2. kann ich dich ein bisschen fragen?

Leave a Reply

Đừng ngại, bạn hỏi, mình sẽ trả lời :-) *

*

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>

Copy Protected by Chetans WP-Copyprotect.
1 Flares Facebook 0 Google+ 1 1 Flares ×