[Gr] BEDEUTUNG DER PRÄFIXE – TIỀN TỐ ĐỘNG TỪ (ĐFT)

 
3 Flares Facebook 0 Google+ 3 3 Flares ×

Tiền tố được chia thành hai nhóm: nhóm đầu tố tách rời (Verbzusatz) và nhóm tiếp đầu ngữ (Vorsilbe) không tách rời

ĐẦU TỐ TÁCH RỜI
ab-, an-, auf-, aus-, ein-, fest-, her-,hin-, los-, mit-, vor-, weg-, zu-, zurück-
ab- bỏ đi, ra đi, khởi hành  | abfahren (khởi hành), abschicken (gửi đi)
ab- đi xuống, hạ xuống | absteigen (xuống xe), absinken (hạ thấp xuống)
ab- tách ra, cắt ra, bức ra | abreißen (giựt đứt, xé đứt), abschneiden (cắt đứt)
ab- tắt, ngưng, ngừng, chấm dứt | abschalten (tắt máy, tắt đèn), abdrehen (vặn ngừng hay tắt nước)
ab- chép lại, cộp lại, sao lại | abschreiben (chép lại), abmalen (đồ lại)
ab- làm chuyện ngược lại | abbestellen (bỏ sự kêu hàng), abmelden (bỏ đăng ký)
an- về hướng | ansprechen (đề cập; ngõ lời), anbieten (mời mọc)
an- lên trên, hướng lên trên, tăng lên | anheben (nâng lên), ansteigen (tăng lên; nước dâng lên)
an- bắt đầu, khởi hành | anfahren (bắt đầu chạy), anbrennen (bắt đầu cháy)
an- chỉ làm một phần nhỏ | andenken (hồi tưởng), andeuten (ám chỉ)
an- đến gần, đến cạnh bên | ankommen (đến), anfliegen (bay tới)
auf- lên trên, hướng lên trên | aufblicken (nhìn khướt lên), aufsteigen (leo lên)
auf- mở, được mở | aufblättern (lật từng trang), aufklappen (mở ra)
auf- lên trên cái gì | aufkleben (dán lên), aufschreiben (biên lại), aufsetzen (đặt lên)
auf- cái gì xảy ra ngắn ngủi | aufleuchten (loé lên), auflachen (cười ầm lên)
aus- đem ra ngoài, phía ngoài, ở ngoài | auslagern (dọn ra chỗ khác), ausgliedern (tách ra, ngăn ra, chia ra)
aus- làm trống, làm cho hết | austrinken (uống trọn), auspacken (tháo, mở ra hết)
aus- tắt, ngừng, làm ngưng lại | ausmachen, ausschalten, ausknipsen
aus- giải quyết, sự thanh toán, sự dẹp trừ | ausradieren, ausstreichen
aus- hoàn tất, hoàn thành | ausdiskutieren (tranh cải đến cùng), ausschlafen (ngủ đã giấc)
bei- thêm vào, kèm vào, để thêm; giúp đỡ | beilegen (kèm theo), beibringen (chỉ dẫn, kèm dạy)
ein- đi vào trong, vào trong | eintreten (bước vào), einreisen (nhập cảnh)
ein- bao lại, bọc lại, trùm | einpacken (gói vào), einwickeln (bao, bọc lại)
ein- bắt đầu quen, tập cho quen, hướng dẫn vào | einarbeiten (hướng dẫn một công việc), einführen (nhập cảng)
ein- thun lại, teo nhỏ lại | einlaufen (thun lại)
ein- thoa, chà, xát | eincremen (thoa kem lên da), einölen (thoa dầu lên người)
fehl- trật, không đúng; thiếu, khiếm khuyết |fehlgehen (lầm lẫn), fehlschlagen (làm thất bại, hõng)
fest- không thay đổi đưọc |festlegen (quy định), feststehen (đã được xếp đặt, bố trí)
fort- tiếp tục | fortsetzen (tiếp tục), sich fortpflanzen (sinh sản thêm)
fort- rời xa, tách ra | fortjagen (đánh đuổi đi), fortschaffen (đem đi chỗ khác)
her- về hướng người nói; di động đồng thời | herkommen (tới đây), hersehen (nhìn qua đây)
hin- xa hướng người nói | hinfahren (đi tới đó), hinsehen (nhìn qua đó)
los- bắt đầu, nhào vào, tiến lẹ vào | losgehen (lên đường), losschießen (nói huỵch toẹt ra)
los- tách rời, tháo mở | losreissen (giật bung ra), losbinden (tháo ra)
mit- tham dự, dự phần; đồng thời | mitentscheiden (cùng quyết định), mitarbeiten (hợp tác)
mit- tháp tùng, đi theo, làm theo | mitgehen (tháp tùng), mitlaufen (cùng chạy theo)
nach- suy lại, tính lại | nachrechnen (tính toán lại)
nach- theo sau | nachlaufen (theo đuổi)
nach- bắt chuớc | nachfeiern (bắt chước, cạnh tiến)
nach- làm mạnh thêm ý, nhấn mạnh | nachdenken (suy nghĩ, suy lại), nachfragen (hỏi thăm, hỏi han)
nieder- đi xưống; đốn ngã, hạ xuống, phá xuống | niedersetzen (đặt xuống), niederfallen (phủ phục)
voll- hoàn thành, hoàn tất; làm đầy | vollbringen (hoàn tất), vollenden (hoàn thành), vollsaugen (nhậu tỉ bỉ)
vor- trước, về phíai trước | vorlaufen ( chạy trước, chạy đến trước)
vor- làm trước, sửa soạn, dự định, trù tính | vorarbeiten (làm trước, làm sẳn), vorbereiten (sửa soạn)
vor- đề nghị, trình bày | vorschlagen (đề nghị), vorführen (giới thiệu trước công chúng)
vor- làm trước cho ai bắt chước | vorsagen (nói trước điều gì để người nào lặp lại)
weg- lấy đi, dọn sạch | wegnehmen (lấy đi), wegräumen (dẹp đi)
weg- đi xa,bỏ đi, rời đi; sự vắng mặt | wegfahren (lái xe đi mất), weglaufen (chạy mất)
weg- lấy trọn, dùng hay xài hết | wegessen (ăn hết), wegtrinken (uống hết)
weg- liệng bỏ vì không cần nữa | weglegen ( để qua một bên), wegwerfen (liệng bỏ)
zu- đóng lại | zudecken (đậy lại), zuschrauben (vặn cho kín lại)
zu- về hướng cái gì | zugehen (đi đến) , zusenden (gửi cho ai), zuhören (nghe kỹ)
zu- sắp xếp cho đúng; thêm vào | zuordnen (sắp xếp), zukaufen (mua thêm vào)
zurecht- làm cho vừa | zurechtschneiden (cắt cho vừa)
zurecht- đặt đúng nơi, đúng chỗ | zurechtstellen (đặt để lại cho đúng), zurechtrücken (đẩy cho đúng chỗ)
zurück- trở lại chỗ củ | zurückkommen (trở lui), zurückholen (lấy lui)
zurück- cử động, di động từ trước ra phía sau | zurückgehen (trở lui, lại), zurückfallen (trở lại tình trạng củ)
zurück- nhận trở lại, trả lui | zurückbekommen (nhận trở lại), zurückkaufen (mua lại)
zurück- đáp lạ, đáp ứng với cùng cử chỉ đó | zurückgrüßen (chào lại), zurückschlagen (đánh lại)
zurück- hồi tưởng, nhớ lại | zurückblicken (nhìn lại), zurückdenken (hồi tưởng lại)
zusammen- làm chung với ai | zusammenwohnen (ở chung), zusammenarbeiten (làm chung)
zusammen- qui tụ lai, tụ tập lại | zusammenbauen (ráp lại), zusammenkleben (dán lại)
zusammen- thun lại, rút gọn, thu nhỏ lại | zusammenlegen (để chung vào nhau), zusammenklappen (xếp lại)
zusammen- bị bịnh, ngất xỉu, ngã té | zusammenbrechen (té xỉu), zusammenstürzen (sụp đổ toàn diện)
zwischen- tạm thời | zwischenlagern (chỉ để tạm kho)

TIẾP ĐẦU NGỮ KHÔNG TÁCH RỜI
be-, emp-, ent-, er-, ge-, hinter-, miss-, ver-, zer-
be- biến động từ +giới từ thành động từ+cách 4 | beantworten (trả lời), beurteilen (nhận định)
be- đánh giá, cho điểm | benoten (cho điểm), benachrichtigen (thông báo)
be- đem vào trạng thái khác | befreien (giải thoát), beruhigen (trấn an)
emp- chỉ có trong 3 động từ | empfehlen (đề nghị), empfangen (đón nhận), empfinden (cảm nhận)
ent- lấy đi, tách đi, rời đi | entfetten (lấy bớt mỡ), entlasten (làm bớt gánh nặng)
ent- bỏ đi, trốn đi, chạy đi, thoát ly | entlaufen (chạy trốn mất), entfliehen (đào tẫu)
ent- tiến qua tình trạng khác | entbrennen (bừng cháy), entzünden (đốt cháy)
er- khởi điểm, tiến qua tình trạng khác | erleichtern (an tâm), erkranken (bị bịnh), erblühen (chớm nỡ)
er- đạt đến mục đích bằng một hành động | erbauen (xây dựng lên) , erlernen (học hỏi,)
er- giết chóc | erschlagen (đánh chết), erstechen (đâm chết), erdrücken (bóp chết)
miss- phủ nhận; nguợc lại; ác ý | missachten (không tôn trọng, để ý), missverstehen (hiểu lầm)
ver- làm (Tính từ → Động từ) | vergrößern (làm lớn ra), verkleinern (làm nhỏ lại)
ver- biến nội động từ thành động từ+cách 4 | verschweigen (im lặng giữ kín)
ver- lầm lẫn | sich verrechnen (tính trật), verschlafen (ngủ quên)
ver- làm ngược lại | verkaufen (bán), verlernen (quên đi mất)
ver- ly cách, đi xa | verreisen (đi xa, đi du lịch), verlassen (dời bỏ)
ver- tàn ta, tàn rụi, héo tàn | verblühen (tàn héo)
ver- mạ (vàng, bạc…) | vergolden (mạ vàng), versilbern (mạ bạc)
zer- tách ra, cắt ra | zerteilen (xé nhỏ), zerbrechen (đánh vỡ), zerfallen (tan rã, đổ vỡ)
zer- tàn phá, làm hư, làm bể, làm nát | zerkochen (nấu cho nhừ ra), zerdrücken (nghiền cho nát)

ĐẦU TỐ TÁCH VÀ KHÔNG TÁCH RỜI (được nhấn mạnh hay không nhấn)
durch-, über-, unter-, um-, wider-, wieder

a- khi tách rời động từ có nghĩ́a đen và được nhấn mạnh
b- khi không tách rời động từ có nghĩa bóng và gốc động từ được nhấn mạnh

durch- xuyên qua | durchfahren (lái xuyên qua), durchschwimmen (lội không nghĩ)
durch- không ngừng | durchlesen (đọc đến cùng), durchrechnen (tính toán kỹ lại)
durch- chia ra, cắt ra | durchschneiden (cắt đôi ra), durchbrechen (bẻ gãy, bẻ đôi) duurchschneiden (chia đôi, nghĩa bóng)
durch- biến nội động từ thành động từ+cách 4 | durchkreuzen (làm hõng, chận), durchdenken (suy nghĩ chín chắn)
über- lướt qua, ngang qua; đậy lên trên | überfliegen (bay qua, bay trên), überqueren (đi qua đường)
über- ráng, cố sức | sich überanstrengen (làm việc kiệt lực ), übersteigern (tăng thái quá)
über- không nhận thấy, không nghe thấy | überlesen (đọc sót), überhören (nghe sót, không để ý nghe)
über- xem xét lại để làm tốt hơn | überarbeiten (soạn lại), überprüfen (xem xét lại)
über- qua bên phía kia, | überwechseln (chuyển, đổi sang), überlaufen (chạy sang hàng ngũ địch)
um- thay đổi vị trí của cái gì | umfahren (đụng ngã), umblättern (lật trang sách)
um- làm lại, sửa đổi lại | umbauen (sửa đổi lại), umbenennen (đổi tên)
um- chạy vòng để tránh | umfahren (chạy bọc theo), umgehen (tránh né, không tôn trọng)
unter- đi về phiá dưới, để vào dưới cái gì | unterlegen (đặt vào dưới)
unter- ít hơn, thấp hơn | unterbezahlen (trả lương dưới giá)
unter- cái gì xảy ra dưới cái gì khác | unterschreiben (ký tên), unterqueren (lặn qua dưới nước)
unter- gián đoạn, không xảy đến | unterbrechen (gián đoạn), unterbinden (ngăn chận)
wider- chống lại, dội lại, nghịch lại, phản lại | widersprechen (phản đối), sich widersetzen (chống lại)
wieder- lượm lại, lấy lại – lập lại | wiederholen (lượm lại) – wiederholen (lập lại)

3 Flares Facebook 0 Google+ 3 3 Flares ×

4 comments

  1. Thầy ơi e muốn in ra để dễ xem thì phải làm thế nào ạ.

  2. không có cách dùng ạ

    • ducfuctap

      trò nhớ kỹ càng những “tiếp đầu ngữ không tách rời” vì chúng có giới hạn (9 từ), ngược lại với nhóm đầu tố tách rời thì lại hằng hà sa số trên trăm từ

      tiếp đầu ngữ không tách rời: be-, er-, ent-, emp-, ge-, miss-, ver-, wider-, zer-
      đầu tố lúc tách lúc không: durch-, über-, um-, unter-, wieder-

      muốn biết động từ có tách hay không trò ráng nhớ nhóm không tách là đủ
      khi gặp động từ có đầu tố, trò tham khảo bảng này để hiểu ý nghĩa của đầu tố

  3. And that why I sad not all brokers are create equal.

    These markets tend being more volatile plus much more suitable
    for more skillful traders. Master Binary Options Million Dollar Duplicator Trading often search for
    a platform which is clean in design, all to easy to operate,
    and to master. The trader chooses the value
    range as well as the timeframe as well as the broker then produces a price.
    However, you concurrently get skeptical – which is usually a very
    important thing. Two recent events have helped to relocate the procedure along.

Leave a Reply

Đừng ngại, bạn hỏi, mình sẽ trả lời :-) *

*

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>

Copy Protected by Chetans WP-Copyprotect.
3 Flares Facebook 0 Google+ 3 3 Flares ×