[GR] PHÂN BIỆT ĐỘNG TỪ MẠNH, YẾU VÀ LAI

 
0 Flares Facebook 0 Google+ 0 0 Flares ×

Để phân biệt động từ nào mạnh (bất qui tắc), yếu (có qui tắc) hay lai (có dấu hiệu vừa mạnh vừa yếu) chúnng ta chỉ phân tích những động từ gốc (Stammverben) tức là những động từ chưa bị ghép với một đầu tố (Verbzusatz) hay tiếp đầu ngữ (Vorsilben).

1. động từ gốc: lachen, nehmen, fragen, bringen….
2. động từ tách rời  (gốc + đầu tố): anfahren, ablehnen, einnehmen……
3. động từ không tách rời (gốc + tiếp đầu ngữ): bekommen, erfahren, verkaufen…….

Đặc điểm của mỗi loại động từ có thể thấy ngay ở PRÄTERITUM và PERFEKT

YẾU:  Infinitiv – fragen – Präteritum – fragte – Perfekt – gefragt (-en, -te, ge-t)
YẾU:  GỐC động từ không bao giờ biến âm
YẾU:  động từ thường tận cùng bằng –ern, -eln, -ieren, -lichen, -igen (100% yếu)
YẾU:  một số ít có thể tận cùng bằng –nen, -men, -ten, -den, -chen*

MẠNH: Infinitiv – nehmen – Präteritum – nahm – Perfekt – genommen (e-a-o)
MẠNH: GỐC động từ biến âm theo 27 nhóm khác nhau
MẠNH: tổng số động từ mạnh chỉ có hơn 100 mà thôi.

LAI: Infinitiv – bringen – Präteritum – brachte – Perfekt – gebracht
LAI: Infinitiv – spalten – Präteritum – spaltete – Perfekt – gespalten
LAI: nếu GỐC động từ biến âm thì ở Prät. thêm đuôi –te và ở Perf. thêm ge-t
LAI: nếu GỐC động từ không biến âm thì ở Prät. thêm đuôi –te và ở Perf. thêm –en
LAI: tổng số động từ lai là 1̣9 (trong đó có 6 thái động từ – Modalverben)

MẸO HỌC THUỘC LÒNG CÁC ĐỘNG TỪ TIẾNG ĐỨC

1. HỌC THUỘC LÒNG 19 ĐỘNG TỪ LAI

E – A – A
kennen-kannte-gekannt
nennen-nannte-genannt
rennen-rannte-gerannt
senden-sandte-gesandt
wenden-wandte-gewandt
I – A – A
bringen-brachte-gebracht
E – A – A
denken-dachte-gedacht
I – U – U
wissen-wusste-gewusst (Präsens: ich weiss)
I – I  - U
winken-winkte-gewinkt/gewunken
Ü – U – U
dürfen-durfte-gedurft (Präsens: ich darf)
müssen-musste-gemusst (Präsens: ich muss)
Ö – O – O
können-konnte-gekonnt (Präsens: ich kann)
mögen-mochte-gemocht (Präsens: ich mag)
O – O – O
sollen-sollte-gesollt (Präsens: ich soll)
wollen-wollte-gewollt (Präsens: ich will)
A – A – A
haben-hatte-gehabt
mahlen-mahlte-gemahlen
salzen-salzte-gesalzen
spalten-spaltete-gespalten
HẾT

HỌC THUỘC LÒNG 29 NHÓM ĐỘNG TỪ MẠNH -> TÌM BÀI ĐÃ ĐĂNG

a-i-a (1 Verb) fangen-fing-gefangen (Präsens: er fängt)
a-ie-a (7) blasen-blies-geblasen/halten-hielt-gehalten (Präsens: er bläst, hält)
a-u-a (7) fahren-fuhr-gefahren/laden-lud-geladen (Präsens: er fährt, lädt)
ä-a-o (1) gebären-gebar-geboren
ä-i-a (1) hängen-hing-gehangen
ä-o-o (2) wägen-wog-gewogen/gären-gor-gegoren
au-ie-ie (2) hauen-hieb-gehauen/laufen-lief-gelaufen
au-o-o (3) schnauben-schnob-geschnoben/saufen-soff-gesoffen
e-a-a (1) stehen-stand-gestanden
e-a-e (11) essen-aß-gegessen/sehen-sah-gesehen (Präsens: er isst, sieht)
e-a-o (19) nehmen-nahm-genommen (Präsens: er nimmt)
e-i-a (1) gehen-ging-gegangen
ei-ie-ei (1) heißen-hieß-geheißen
ei-ie-ie (16) bleiben-blieb-geblieben/leihen-lieh-geliehen
ei-i-i (21) reiten-ritt-geritten/schneiden-schnitt-geschnitten
e-o-o (12) heben-hob-gehoben/scheren-schor-geschoren
i-a-e (1) bitten-bat-gebeten
i-a-o (6) schwimmen-schwamm-geschwommen
i-a-u (17) finden-fand-gefunden/singen-sang-gesungen
ie-a-e (1) liegen-lag-gelegen
ie-o-o (20) biegen-bog-gebogen/fliegen-flog-geflogen
i-u-u (1) schinden-schund-geschunden
o-a-o (1) kommen-kam-gekommen
o-ie-o (1) stoßen-stieß-gestoßen (Präsens: er stößt)
ö-o-o (1) löschen-losch-geloschen
u-ie-u (1) rufen-rief-gerufen
ü-o-o (3) lügen-log-gelogen/trügen-trog-getrogen
u-a-a tun-tat-getan
HẾT

HỌC THUỘC LÒNG NHÓM ĐỘNG TỪ YẾU
những động từ không nằm trong hai nhóm trên đương nhiên là yếu rồi (haha!!!)

Chúng ta có tổng cộng 14000 động từ gốc+ghép . Nếu chỉ học gần 128 động từ gốc thuộc lòng để biết hết các động từ thì các bạn hãy nhanh tay làm ngay đi!!!!!

*động từ yếu tận cùng bằng –chen, –den, -men, -nen, -ten
baden, atmen, widmen, rechnen, zeichnen, öffnen, antworten, arbeiten, lachen, machen….
*động từ mạnh tận cùng bằng –den, -men, -nen, -ten
finden, binden, schneiden, laden, nehmen, schwimmen, kommen, halten, reiten, bitten…..

0 Flares Facebook 0 Google+ 0 0 Flares ×

4 comments

  1. minh vo duyen qua ban oi sao minh hac tieng duc thay kho qua ma chi khong phat am duoc hoi gio len minh phai hoc the nao de minh hieu va nho xin ban giup minh bi quyet nhe cam on nhieu

  2. sao minh hoc tieng duc minh khong hoc duoc va phat am cua minh kho qua minh cam thay chan chang co hung thu hoc gi ca ban chi huong dan minh bi quyet de minh hoc nhecam on nhieu

  3. ducfuctap

    have a look at facebook site of tiengduc.net, you get some more informations, good luck

  4. Helpful information. Fortunate me I found your web site accidentally, and I’m stunned why
    this accident didn’t took place earlier! casino i norge bookmarked
    it.

Leave a Reply

Đừng ngại, bạn hỏi, mình sẽ trả lời :-) *

*

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>

Copy Protected by Chetans WP-Copyprotect.
0 Flares Facebook 0 Google+ 0 0 Flares ×