[Gr] Các Cách So Sánh Trong Tiếng Đức (Komparativ & Superlativ)

 
5 Flares Facebook 0 Google+ 5 5 Flares ×

comparatif_herisson

I. Định nghĩa:

Trong tiếng Đức, tính từ ở dạng nguyên thể (positiv) có thể biến đổi để thể hiện sự so sánh: Komparativ (so sánh hơn) và Superlativ (so sánh cao nhất).

z.B:
  • Peter ist groß (1,88 m), aber Hubert ist noch größer (1,92 m) (Positiv – Komparativ)
  • Peter ist groß (1,88 m),  Hubert ist noch größer (1,92 m), aber Scheuermann ist der größte (2,35 m). (Positiv – Komparativ – Superlativ)

II. Cách Sử Dụng:

1. Komparativ được sử dụng bằng cách thêm er vào sau tính từ.

  • Komparativ = Adjektiv + er. 

2. Superlativ được sử dụng với (am) hoặc là giới từ xác định, tính từ được thêm đuôi (e)ste.

Superlativ
  • Superlativ = am + (e)sten hoặc Superlativ = der/die/das + (e)ste

untitled1_2

Lưu ý: Với các tính từ có đuôi là d, -ß, -sch, -t, -tz, -x hoặc là -z (z.B: blind, blöd, dicht, echt, fest, fett, feucht,  heiß laut, leicht, leise, müde, nett, rasch, sanft, satt, schlecht, spät, spitz, stolz, weise, wild) thì với Superlativ (So sánh cao nhất) tính từ sẽ được thêm -este vào đuôi như ví dụ dưới đây.

untitled2

III. Các Tính Từ Đặc Biệt:

1. Một số tính từ phải thêm Umlaut khi sử dụng ví dụ như: dumm, gesund, grob, hart, krank, rot, scharf, stark, schwach, warm hoặc các tính từ trong bảng dưới đây:

untitled3

2. Một số tính từ bất qui tắc:  

untitled4

IV. Các Mẫu Câu So Sánh:

1.  So sánh ngang bằng: “so + Adjektiv + wie “. Các mẫu câu sau hay được sử dụng trong so sánh ngang bằng như: gleich… wieebenso … wie, genau so … wie, doppelt so … wie.

  • z.B: Meine Freundin ist ebenso hübsch wie Ngọc Trinh.

2. So sánh hơn kém: “ Komparativ + als ” hoặc nicht / kein- + so + Adjektiv + wie“ 

  • z.B: 
    • Mein neue Freundin ist netter als meine altere Freundin.
    • In Russian gibt es nicht so schöne Strände wie in Südamerika.
5 Flares Facebook 0 Google+ 5 5 Flares ×

23 comments

  1. ad cho e hỏi tí ạ . Nếu muốn nói A nặng hơn B thì viết thế nào ạ ?

    • ducfuctap

      so sánh hơn -> tính từ + ‘er’ ….. als….
      A ist schwerer als B
      trò đọc bài “so sánh hơn” trong ngữ pháp cơ bản

  2. ad ơi. cho em hỏi. Nếu muốn nói người A nặng hơn B thì viết thế nào ạ ?

  3. Cách 2 Genitiv dùng ntn bạn

    • ducfuctap

      xem bai GENITIV ở ngữ pháp căn bản

    • ducfuctap

      Sở hữu cách hay là cách 2 thường được hỏi bằng từ nghi vấn WESSEN?:

      - Er wurde des Mordes beschuldigt (nó bị buộc tội giết người)
      Wessen wurde er beschuldigt? – des Mordes = Genitiv (nó bị buộc về tội gì? – tội giết người)
      - Wir gedenken der Toten. (chúng tôi nhớ tưởng đến người qua đời)
      Wessen gedenkt ihr? – der Toten = Genitiv (các anh nhớ tưởng đến ai? – đến người qua đời)

      Danh từ hay đại từ phải đứng ở sở hữu cách nếu:

      1- làm tân ngữ sở hữu cho một động từ (Genitivobjekt)
      - Wir gedenken der Opfer des Krieges. (chúng tôi tưởng niệm các nạn nhân của chiến tranh)
      - Ein Drittel der Abgeordneten enthielt sich der Stimme. (một phần ba số nghị sĩ đã bỏ phiếu trống)
      - Sie schämt sich der Herkunft. (bà ta xấu hổ vì gốc gác mình)

      Đôi lúc những động từ + Genitiv đòi thêm một Akkusativobjekt ́(Ạ)

      anklagen A
      - Ich klage dich der Verschwörung an! (tôi lên án anh về tội mưu phản)
      bedürfen
      - Die Witwe bedurfte der Hilfe.(bà vợ góa cần sự giúp đỡ)
      belehren A
      - Er belehrte ihn eines Besseren. (ông ta dạy cho nó một bài học)
      berauben A
      - Sie beraubte ihn seines Geldes. (cô ta ăn cướp hết tiền bạc của ông ấy)
      beschuldigen A
      - Ich beschuldige dich des Diebstahls! (tôi bắt tội anh vì việc ăn cắp)
      bezichtigen A
      - Ich bezichtige dich des Betrugs! (tôi truy tố ông về tội lường gạt)
      entbehren
      - Das entbehrt jeder Logik. (chuyện đó thật vô lý hết sức)
      entheben
      - Er wurde wegen Untreue seines Amtes enthoben. (ông ta bị cách chức vì sự bội tín)
      frönen
      - Er frönte seiner Leidenschaft. (anh ta đắm đuối sự đam mê của mình)
      gedenken
      - Sie gedachten seiner Erfolge. ( họ hồi tưởng lại thắng lợi của ông ta)
      harren
      - Sie harrten des Endes. (họ kiên nhẫn chờ sự kết thúc)
      rühmen
      - Ich rühme ihn seiner Taten. (tôi ca tụng những việc anh ta làm)
      sich befleißigen
      - Bitte befleißigen Sie sich eines angemessenen Tones (xin chỉ chú tâm đến lời nói phù hợp)
      sich annehmen
      - Er nahm sich dieser Aufgabe an. (anh ta chuốc trách nhiệm vào người )
      sich bedienen
      - Er bediente sich aller Möglichkeiten. (ông ta đã sử dụng hết mọi chiêu)
      sich befreien
      - Sie befreite sich ihrer Fesseln (cô ấy đã tự mở hết các dây trói)
      sich bemächtigen
      - Er bemächtigte sich ihres Habs und Guts. (anh ta đã đoạt hết tài sản của bà ta)
      sich besinnen
      - Er besann sich seiner Stärken (cậu ấy đã nhớ lại cái mạnh của mình)
      sich bewußt sein
      - Ich bin mir dessen gut bewusst. (tôi đã tự giác về chuyện đó)
      sich brüsten
      - Ich brüste mich meiner Taten. (tôi huênh hoang với việc làm của tôi)
      sich enthalten
      - Ich enthalte mich lieber eines Kommentars. (tôi không nói lời bình luận thì tốt hơn)
      sich entledigen
      - Der Räuber entledigte sich der Tatwaffe. (tên cướp đã liệng bỏ võ khí giết người)
      sich erbarmen
      - Herr, erbarme dich unser! (Chúa, hãy thương hại chúng con)
      sich erfreuen
      - Peter erfreut sich bester Gesundheit. (Peter vui mừng vì sức khỏe tốt)
      sich erinnern
      - Sie erinnerte sich dessen nicht. (cô ta không còn nhớ gì hết)
      sich erwehren
      - Sie konnte sich der Tränen nicht erwehren. (tôi không thể ngăn chặn được sự khóc )
      sich schämen
      - Ich schäme mich meiner Herkunft. (tôi hổ thẹn vì gốc gác mình)
      sich vergewissern
      - Er vergewisserte sich ihrer Sympathie. (anh ta tìm hiểu cho chắc cảm tình cô ta)
      sich versichern
      - Sie versicherte sich seiner Liebe. (cô ta tin chắc tình yêu của anh ấy)
      überführen A
      - Der Kommissar überführte ihn der Bigamie. (ông cò chứnh minh tội hai vợ của anh ta)
      verdächtigen A
      - Der Inspektor verdächtigte ihn des Einbruchs. (ông cò nghi ngờ anh ta vào nhà để trộm)
      verurteilen A
      - Das Gericht verurteilte ihn des Hochverrats. (tòa án khép anh ta tội phản loạn)
      würdigen A
      - Er würdigte ihn keines Blickes. (ông ta không thèm nhìn đến hắn)
      zeihen A
      - Das Gericht hat ihn eines Meineides geziehen. (toà án tha cho anh ta lời thề gian dối)

      2- làm tân ngữ sở hữu cho một tính từ (Genitivobjekt)
      Die Börsenmakler sind der Unsicherheit überdrüssig. người buôn bán cổ phiếu chán ngấy sự không chắc (của thị trường)
      Ich bin mir keines Fehlers bewusst. tôi nhận biết là mình không làm lỗi gì

      bedürftig: Kinder sind der Liebe der Eltern bedürftig. (con cái cần tình thương của cha mẹ)
      bewusst: Ich bin mir meines Fehlers bewusst.( tôi nhận biết lỗi lầm của tôi )
      fähig: Er ist dieser Tat nicht fähig. (nó không có khả năng làm việc đó đâu)
      gewiss: Sie ist sich seiner Unterstützung gewiss. (cô ta chắc chắn về sự giúp đở của ông ấy)
      sicher: er ist seiner selbst sehr sicher (hat keinerlei Selbstzweifel). anh ấy rất tự tin mình
      überdrüssig: Er war des Lebens überdrüssig. ông ấy đã ngấy cuộc đời
      verdächtig: Er war des Mordes verdächtig. anh ta bị nghi ngờ đã giết người
      würdig: Sie haben sich unseres Vertrauens würdig erwiesen.. họ xứng đáng để chúng tôi tin tưởng
      kundig: Er ist dieser Sache kundig. anh ta có hiểu biết về sự việc đó
      eingedenk: einer Sache eingedenk sei. lưu ý đến việc ấy, không quên việc ấy
      teilhaftig: eines großen Glücks teilhaftig werden được dự phần vào một sự may mắn lớn lao
      mächtig: Er ist seiner Sache mächtig. ông ta rất mãnh liệt trong việc đó
      voll: eine Tafel voll der leckersten Speisen một bàn đầy đồ ăn ngon

      3- làm trạng ngữ dưới dạng sở hữu (Adverbialbestimmung im Genitiv)
      Eines Tages kam er zurück. một ngày nào đó anh ta trở lại
      Die Preise sind unseres Erachtens zu hoch. giá quá cao theo như hiểu biết của chúng tôi
      Sie mussten unverrichteter Dinge wieder abreisen. họ đã phải ra đi mà không biết thêm được gì

      - Eines Tages wirst du es verstehen. (một ngày nào đó cậu sẽ hiểu)
      - Der Kriminalkommissar erhielt eines späten Abends telefonisch einen anonymen Hinweis. (vào khuya cảnh sát trưởng nhận được lời điềm chỉ qua điện thoại)
      - Letzen Endes zählt nicht, was war, sondern was ist. (Cuối cùng thì việc đáng kể là chuyện đang xảy ra chứ không phải chuyện đã qua)
      - Die Rohstoffpreise bleiben unseres Erachtens auf einem hohen Niveau. (giá hàng nguyên liệu theo như tôi nghĩ thì vẫn còn cao)
      - Das Zitat stammt meines Wissens von Max Liebermann.( theo như tôi biết thì câu thành ngữ này là của Liebermann)
      - Er war aufgebrochen, um um Hilfe zu bitten, kehrte jedoch unverrichteter Dinge zurück.( anh ta đã ra đi kiếm sự giúp đỡ nhưng rồi trở lui với tay trắng)
      - Dem stimme ich leichten Herzens zu.( vói chuyện đó thì tôi đồng ý hoàn toàn)
      - Welche Fische kann man ruhigen Gewissens essen?( loại cá nào chúng ta ăn được mà kông bị cắn rứt lương tâm)
      - Beleidigt drehte er sich auf dem Absatz um und verließ schnellen Schrittes das Motel.( bị tổn thương ông ta quay gót và rời bỏ khách sạn với những bước nhanh)

      4- đứng sau giới từ đòi sở hữu cách (statt, wegen, während…)
      Sie lernten einander während des Karnevals kennen. họ làm quen nhau trong lễ hội hóa trang
      Statt eines Gewinnes wird ein Verlust von einer halben Million erwartet. thay vì lời chỉ có một sự lỗ gần nữa triệu
      Rauchen ist innerhalb des Gebäudes nicht gestattet. cấm hút thuốc trong tòa nhà này

      5- làm thuộc từ cho một danh từ (thuộc từ bên phải – Rechtsattribut)
      Er fährt den Wagen seines Bruders. Cậu ta lái xe của em anh ta
      Dies ist eine Mitteilung des Büros für Öffentlichkeitsarbeit. Đây một thông tin của phòng công tác dân vận
      Wie hoch ist das Risiko eines Scheiterns? Sự rũi ro thất bại có lớn không?

      6- làm đồng vị ngữ (Apposition=là mội loại thuộc từ bên phải)
      Er fährt den Wagen seines Schwagers, des Mannes seiner jüngsten Schwester. cậu ta lái xe của em rễ, chồng của em gái mình
      Sie gedachten Herrn Liebermann, des verstorbenen Direktors der Firma họ tưởng niệm ông Liebermann, người giám đốc đã qua đời

  4. Làm sao để nhận biết động từ mạnh hay yếu để chia thì Perfekt

    • ducfuctap

      bấm nút FB phía trên qua bên trang đó, tải hai bài mới nhất về học
      HỌC THUỘC ĐỘNG TỪ MẠNH NHƯ VẸT
      CÁCH NÀO ĐỂ HỌC THUỘC ĐỘNG TỪ ĐỨC

      chỉ cần học 118 động từ mạnh và 29 đt hỗn hợp cho thuộc, số còn lại là yếu

      • zb : mình muốn viết ( một con thú bị giết bởi người xấu ) thi mih viết như thế nào ? và cấu trúc nếu mình muốn những câu tương tự

        • ducfuctap

          đây là những câu ở thể bị động: dùng “werden” + “Partizip II”
          - Tiere ‘werden’ von schlechten Menschen ‘getötet’.
          - Der Lehrer wird von dem Schüler gefragt.

  5. Có thể tra Kompavativ und superlativ ở ứng dụng nào bạn . Ở từ điển bách viêt.de cho tra mỗi nghĩa thôi thì phải k tra được so sánh hơn . Có thể trả lời mình nhanh được thì Danke schön !

  6. Admin giúp e câu nay với xem đúng ko ạ
    Máy bay là phương tiện giao thông nhanh nhất
    Das Flugzeug ist am schnellsten
    =)))Das Flugzeug ist das schnellstene Verkehrsmittel

    • đức fức tạp
      đức fức tạp

      das schnellste Verkehrsmittel
      schnell – das schnelle Mittel
      schneller – das schnellere Mittel
      schnellst – das schnellste Mittel

  7. Xin phép bạn, ở phần “lưu ý” tại sao ko hề có đuôi “-e” mà trong đó lại có “leise, müde,weise” ? Mình mới học nên cũng đang cần tìm hiểu.

    • ducfuctap

      những từ như leis(e), weis(e) hay müd(e) có một -e câm nên khi vào dạng so sánh bạn cần thêm (e)ste vì -e đã có sẵn

  8. bạn cho mình hỏi ở phần so sánh hơn kém thì làm sao phân biệt được khi nào ta dùng “nicht” khi nào ta dùng “kein-”

  9. Cho mình hỏi chỗ superlativ = am+ ( e) ste nhưng tại sao ví dụ ở dưới lại là am faulsten ? Tại sao không là am faulste? Mình cam ơn

    • Deutsch Lieber

      wao, cám ơn bạn Thủy nhé, bài này mình viết cũng khá lâu rùi mà không có ai phát hiện ra lỗi này, kể cả mình :)

      Mình đã update lại bài viết rùi, cám ơn bạn nhiều :D

Leave a Reply

Đừng ngại, bạn hỏi, mình sẽ trả lời :-) *

*

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>

Copy Protected by Chetans WP-Copyprotect.
5 Flares Facebook 0 Google+ 5 5 Flares ×