[GR] ĐỘNG TỪ PHẢN THÂN – TRÁNH LẦM LẪN

 
0 Flares Facebook 0 Google+ 0 0 Flares ×

I. ECHTE REFLEXIVE VERBEN – ĐỘNG TỪ PHẢN THÂN THẬT
động từ và ‘sich’ là một đơn vị
động từ thiếu ‘sich’ sẽ vô nghĩa
mit Reflexivpronomen im Akkusativ:
sich bedanken (bei D) – cám ơn ai, (für A) về chuyện gì
sich beeilen – hối hả, vội vả
sich begeben – đi đâu, bắt đầu
sich begnügen (mit D) – hài lòng với
sich behelfen (mit D) – tự xoay xở
sich belaufen (auf A) – tổng cộng đến
sich bemächtigen (+G) – cưỡng chiếm
sich besinnen (+G / auf A) – nhớ lại, suy tư, ưu tư
sich bewerben (um A) – xin (việc/cưới), nộp đơn xin
sich bücken (nach D) – cúi xuống, khom lưng
sich entschließen (zu D) – quyết định
sich ereignen – xảy ra
sich erholen (von D) – bình phục, phục hồi từ việc gì
sich erkälten – bị cảm lạnh
sich erkundigen – dò hỏi, hỏi thăm (bei D) ai (nach D) về việc gì
sich erstrecken – kéo dài / liên quan đến
sich gedulden – nhẫn nại, kiên trì
sich kümmern (um D) – chăm sóc, quan tâm , đẻ ý đến
sich schämen (+G / wegen G) – hổ thẹn, xấu hổ
sich schämen (vor D) – thẹn thùng trước ai, (für A) dùm ai
sich sehnen (nach D) – mong mỏi, mong đợi
sich verbeugen (vor D) – nghiêng mình, cúi đầu trước ai
sich verneigen – cúi mình, nghiêng mình
sich weigern – khước từ, cự tuyệt
sich widersetzen – chống cự, đối kháng lại

với đại từ phản thân ở Akkusativ
– ví dụ:
- Ich mache mich auf den Weg zur Arbeit – tôi chuẩn bị đi làm
- Sie bedanken sich beim Chef für die Belohnung – họ cám ơn xếp về sự thưởng
- Wir müssen uns wegen Verspätung beeilen – chúng tôi phải đi lẹ vì bị trễ
- Er begibt sich nach Haus – anh ta về nhà
- Sie beschwert sich beim Lehrer über die Note – cô ta khiếu nại với thầy về điểm
- Alle beworben sich um diesen Arbeitsplatz – ai cũng nộp đơn xin chỗ làm này
- Er bückt sich nach dem Geldschein – nó cúi xuống tờ giấy tiền (ở dưới đất)
- Der Mann erholt sich schnell vom Sturz – ông ta binh phục mau sau lần té đó
- Ich habe mich bei dem Regen erkälte – Tôi bị cảm vi đi mưa
- Er erkundigt sich nach dem Weg – anh ta hỏi đường đi
- Sie kümmert sich um die Gäste, den Haushalt – bà ấy lo cho khách, chuyện nhà
- Wir schämen uns für sein Benehmen – chúng tôi xấu hổ vì cách cư xử của nó
- Ihr wundert euch über ihre Klugheit – các bạn ngạc nhiên về sự khôn ngoan của cô bé

mit Reflexivpronomen im Dativ:
sich einbilden – tưởng tượng, hình dung sai
sich etwas leisten können – chi trả nổi, có đủ sức, có đủ điều kiện
sich etwas vorstellen – tưởng tượng, nghĩ ra được, hình dung được
sich Mühe geben – ráng sức
sich verbitten – cấm đoán
với đại từ phản thân ở Dativ
ví dụ:
- Ich kann mir so etwas gar nicht leisten – tôi không chi trả nổi mấy đồ đó đâu
- Ich kann mir so etwas vorstellen – tôi có thể hình dung chuyện đó được
- Ich werde mir Mühe geben – tôi sẽ ráng hết mình
- Ich verbitte mir Ihre Bemerkung. – tôi cấm anh lời bình phẩm đó

II. UNECHTE REFLEXIVE VERBEN – ĐỘNG TỪ PHẢN THÂN GIẢ
. động từ được dùng như động từ phản thân
. động từ và ‘sich’ là hai đơn vị khác nhau
. ‘sich’ có thể thay thế được bằng một túc từ trực tiếp khác
. ‘sich’ phần đông được dịch ra là ‘tự’
. động từ có thể sử dụng không cần ‘sich’
mit Reflexivpronomen im Akkusativ:
sich abtrocknen – chùi khô sau khi tắm
sich anziehen – mặc áo quần vào
sich ändern – tự thay đổi, biến đổi
sich ärgern (über) – tức giận, bực mình ai
sich anstrengen – ráng sức, nỗ lực
sich aufregen – lo âu, bồn chồn, lo lắng, (über) căng thẳng, áy náy
sich ausruhen – nghỉ ngơi, tịnh dưỡng
sich bewegen – di chuyển, chuyển động, xê dịch
sich duschen – tắm đứng
sich entschuldigen – xin lỗi (bei D) ai (über A) về chuyện gì
sich fragen, ob… – tự hỏi, xem……
sich freuen – vui mừng, mừng về (über A) việc hiện tại|(auf A) việc tương lai
sich fühlen – cảm thấy, có cảm giác
sich fürchten (vor D) – lo sợ, hoảng sợ
sich gewöhnen (an A) – quen, thích nghi với
sich interessieren (für A) – thích, để ý đến, quan tâm
sich legen – nằm xuống / trôi qua, lắng xuống
sich kämmen – tự chải đầu
sich konzentrieren (auf A) – chăm chú vào, tập trung
sich nähern – đến gần
sich nennen – tự đặt tên, tự cho là, tự kêu là
sich rasieren – tự cạo râu
sich schminken – thoa son đánh phấn, tự trang điểm
sich setzen (auf A) – hin… – ngồi (lên trên cái gì)
sich treffen – hội ngộ, gặp nhau
sich umdrehen – quay người lại (nach D) về phía
sich umziehen – thay áo quần
sich unterhalten – đàm thoại, nói chuyện (mit D) với ai (über A) về việc gì
sich verletzen – tự làm bị thương (an D) chỗ nào (mit D) bởi cái gì (bei D) lúc…
sich verteidigen – tự vệ, tự bào chữa, tự biện hộ
sich vorbereiten – sửa soạn, chuẩn (auf A) cho việc gì
sich waschen – tự tắm rửa
sich wiegen – tự cân|lắc lư|tin chắc (in D)
sich wundern (über A) – ngạc nhiên về
sich (A) vorstellen – tự giới thiệu
với đại từ phản thân ở Akkusativ
- ví dụ:
- Nach dem Duschen trocknet sich der Junge ab. – sau khi tắm xong cậu bé chùi khô mình
- Die Kinder ziehen sich nach dem Aufstehen an. – mấy đứa bé mặc áo quần sau khi dậy
- Du hast dich sehr geändert. – cậu đã thay đổi hoàn toàn đấy
- Ich habe mich sehr über Dummheit geärgert. – tôi rất bực mình vì sự ngu xuẩn của nó
- Du musst dich in der Schule mehr anstrengen – trong trường con phải cố gắng nhiều hơn
- Reg dich nicht künstlich auf. – đừng có giả đò lo lắng như vậy
- Er muss sich von der Reise ausruhen – nó cần phải nghỉ ngơi sau lần đi xa như thế
- Die Autos bewegen sich langsam nach vorn – mấy chiếc xe xê dịch từ từ về phía trước
- Sie duscht sich täglich. – cô ta tắm mỗi ngày
- Er entschuldigt sich bei der Dame. – cậu ta xin lỗi bà ấy
- Sie erinnern sich an die alte Zeit – họ nhớ tưởng lại thời xa xưa
- Ich frage mich, ob ich das tun kann – tôi tự hỏi có làm được việc đó không
- Der Schüler freut sich über die Note – cậu học vui mừng về điểm học
- Überall fühlt er sich überwacht – nó có cảm giác như bị theo dỏi bất cứ ở đâu
- Er fürchtet sich vor der Prüfung – nó lo sợ cho kỳ thi
- Du gewöhnst dich schnell an die neue Arbeit – cậu sẽ quen việc mới nhanh mà
- Ich interessiere mich sehr für die deutsche Sprache – tôi rất thích đức ngữ
- Sie legt sich ins Bett – bà ta đi ngủ
- Sie kämmt sich – cô ta tự chải đầu
- sie kann sich nur schlecht konzentrieren – cô ta không tập trung được
- Sie näherten sich dem Ziel ihrer Reise – họ đến gần mục tiêu nghĩ hè của mình
- Er nennt sich freier Schriftsteller – anh ta tự cho mình là một văn sĩ tự do (độc lập)
- Der alte Mann rasiert sich jeden Tag – người đàn ông lớn tuổi cạo râu mỗi ngày
- Sie schminkt sich nie – cô ấy không bao giờ tự trang điểm
- Ich setze mich auf das Bett – tôi ngồi xuống giưòng
- Wir treffen uns am Wochende – chúng tôi gặp nhau vào cuối tuần
- Er dreht sich nach einem hübschen Mädchen um. – cậu ta quay nhìn theo cô gái đẹp
- Zieh euch sofort um! Wir fahren weg – các con thay áo quần ngay. Chúng mình đi chơi xa
- Die Kollegen unterhalten sich über den neuen Chef – các đồng nghiệp nói về xếp mới
- Er verletzt sich am Knie beim Springen. – cậu ta bị thương ở đầu gối lúc nhảy
- Sie verteidigte sich mit bloßen Fäuste – cô ấy tự vệ với hai bàn tay không
- Wir bereiten uns auf/für ein Examen vor chúng tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi
- Sie waschen sich gründlich – họ tắm rửa rất kỹ càng
- Sie wiegt sich jeden Tag – bà ta tự cân mỗi ngày (sợ lên kí)
- Ich wundere mich über Ihr Verhalten. – tôi ngạc nhiên về sự cu xử của Bà đấy
- Darf ich mich vorstellen. – Cho phép tôi được tự giới thiệu

mit Reflexivpronomen im Dativ:
động từ +A+D dùng như phản thân (và D thường là người và A là vật)
sich etwas beibringen – tự học cái gì
sich etwas besorgen – tự lo toan, tự sắm sửa
sich etwas schenken – tự tặng mình cái gì
sich etwas kaufen – tự mua cho mìng đồ gì
sich die Hände waschen – tự rửa tay mình
sich etwas denken – tự nghĩ đuợc, hình dung được, tưởng tượng được
sich … lassen …đuợc, –  có thể …được (dùng thay thế thụ động thể ở ngôi ba thôi)
sich Sorgen (um A) machen – lo lắng, lo âu (cho ai)
sich etwas merken – ghi nhớ, để ý, ghi chú
sich etwas wünschen – mơ ước, ước vọng
với đại từ phản thân ở Dativ
- ví dụ:
- Du kannst dir denken, dass ich müde bin. – cậu hình dung được là tớ đang mệt
- Dieses Fernseher lässt sich billig reparieren – máy tivi này có thể sửa rẽ được
- Ich mache mir Sorge um meinen Sohn – tôi lo lắng vì con trai mình
- Diese Nummer kann man sich gut merken – cái số này dễ nhớ
- Du wünschst dir ein neues Auto – bạn ước mơ có một chiếc xe mới

Nhóm phản thân đặc biệt
nhóm động từ này khi dùng ở dạng phản thân thay đổi ý nghĩa hoàn toàn
. abgeben – cho bớt, chọn lựa
-> sich abgeben mit – dùng nhiều thời giờ, bận bịu với việc gì
. aufhalten – giữ lại, ngăn chặn lại / giữ cho đừng đóng
-> sich aufhalten – trú ngụ, ở lại
. ausgeben – xài, chi tiêu
-> sich ausgeben als – tự nhận, tự cho là
. befinden – phán đoán, phê phán
-> sich befinden – có mặt, hiện diện, ở tại
. bemühen – thúc đẩy
-> sich bemühen – cố gắng, cố sức
. berufen – đề cử, bổ nhiệm
-> sich berufen (auf A) – dựa theo, dựa vào
. beschweren – dằn xuống
-> sich beschweren (über A) – khiếu nại, than phiền
. betragen – trị giá, lên đến, đạt đến
-> sich betragen – cư xử, giữ thái độ
. einschreiben – gửi bảo đảm / ghi vào
-> sich einschreiben (bei D) – ghi tên, đăng ký
. entfernen – đem đi mất, loại trừ, loại bỏ, cắt bỏ
-> sich entfernen (von D) – ra đi, bỏ đi
. erheben – nâng cao
-> sich erheben – đứng dậy, nổi dậy
. erinnern – lưu ý, nhắc nhở
-> sich erinnern (an A) – nhớ lại, hồi tưởng ai, về ai, về chuyện gì
. erübrigen – tiết kiệm, để dành
-> sich erübrigen – dư thừa, thừa thải
. niederlassen – hạ xuống, thả xuống
-> sich niederlassen – định cư
. scheren – cắt, hớt
-> sich scheren (um A) – lo lắng tới, để ý tới
. übergeben – giao lại, trao lại, đưa lại
-> sich übergeben – ói, mữa
. übernehmen – đảm nhận, đảm trách
-> sich übernehmen – quá gắng sức
. unterhalten – bảo dưỡng, cấp dưỡng, nuôi nấng
-> sich unterhalten (mit D/ über A) – nói chuyện, tán gẫu
. vergehen (thời gian) – trôi qua / ngừng, bớt
-> sich vergehen (an D) – làm bậy ai
. versprechen – hứa, thề, cam đoan
-> sich versprechen – nói nhầm, lỡ lời

0 Flares Facebook 0 Google+ 0 0 Flares ×

7 comments

  1. Thầy có thể cho em danh sách động từ bất quy tắc dịch sang tiếng Việt được không ạ?

  2. Làm thế nao để phân biệt được giữa phản thân thật và phản thân giả

    • ducfuctap

      - trò chỉ cần học thuộc lòng bảng động từ phàn thân thật ở trên đây vì những động từ nầy thiếu “sich” sẽ vô nghĩa, số lượng chúng cũng rất giới hạn
      - còn động từ phàn thân giả là những ‘động từ thường’ được sử dụng làm tạm phản thân khi nói đến sự “tự làm”, chúng có thể dùng không cần “sich” vẫn có nghĩa

  3. ducfuctap

    sich begeistern ham mê, say mê, phấn khởi
    sich betätigen àm, làm nghề, hành nghề
    veröffentlichen phổ biến, công bố
    promovieren viết luận án để ra tiến sĩ

  4. Cho mình hỏi nghĩa của các động từ: sich begeistern, sich betätigen, veröfflichen, promovieren????

Leave a Reply

Đừng ngại, bạn hỏi, mình sẽ trả lời :-) *

*

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>

Copy Protected by Chetans WP-Copyprotect.
0 Flares Facebook 0 Google+ 0 0 Flares ×