[Gr] AKKUSATIV – DẠNG TRỰC TIẾP (ĐFT)

 
1 Flares Facebook 0 Google+ 1 1 Flares ×

Der Akkusativ — Cách 4 – Trực cách

Akkusativ còn được gọi là cách 4 (wen-Fall) vì chúng ta thường dùng ‘wen’ hay ‘was’ để đặt những ‘câu hỏi trực tiếp’:
• Ich sehe einen Bekannten. (tôi thấy một người quen)
- Wen oder was sehe ich? – einen Bekannten = Akkusativ (tôi thấy ai hay cái gì?)

1) Danh từ hay đại từ đứng ở Akkusativ khi chúng là túc từ trực tiếp/Akkusativobjekt của
- động từ chỉ một hành động: machen, schlagen, sehen, nehmen, loben….
- động từ chỉ một tác động: legen, setzen, stellen, fällen, tränken, bewegen, säugen…..
- động từ chỉ sự sở hữu, tiếp nhận: haben, besitzen, erhalten, bekommen, kriegen…
• Der Lehrer lobt die Schüler. (thầy khen các học trò)
• Ich schlage den Ball. (tôi đánh trái bóng)
• Sie liebte ihn sehr. (cô ta yêu anh ấy lắm)

2) Sau những động từ cần hai Akkusativ:
heißen, kosten, nennen, schelten, schimpfen, schmähen,
 đặc điểm ở đây: túc từ 2 cũng là túc từ 1 (tuy 2 mà 1)
• Er nennt ihn seinen besten Freund. (ông ta gọi nó là một người bạn tốt)
• Die Herzogin schalt den Baron einen Lügner. (bà bá tước mắng ông hầu tước là tên nói dối)
• Sein Stiefvater schimpft ihn einen arbeitsscheuen Taugenichts. (người cha ghẻ chưởi nó là một kẻ không ra gì)
• Heute schmäht man sie „Multikulti-Illusionisten’’ (bây giờ người ta diết họ là bọn mơ đa văn hóa)
• Alle heißen sie eine Angeberin. (ai cũng gọi bà ta là một người khoe khoan)

3) Sau những động từ cần Akkusativ+Dativ:
• Der Lehrer gab dem Schüler ein Heft. (thầy giáo cho cậu học trò quyển tập)
• Wir schenken der Dame eine Fahrkarte. (chúng tôi tặng bà ta một vé đi xe)

4) Sau những động từ cần Akkusativ+Genititiv: anschuldigen, bezichten, entwohnen
• Man hat den Jungen des Diebstahls beschuldigt. (Họ bắt tội thằng bé đã ăn cắp)
• Die Polizei hat den Mann des Mordes bezichtigt. (cảnh sát gán tội cho ông ta đã giết người)

5) Nhiều tính từ cũng đòi Akkusativ
gewahr, müde, satt, schuldig, überdrüssig, wert, los, gewohnt….
• Der Wagen ist teuer, aber er ist seinen Preis wert. (xe này mắc tiền, nhưng đáng giá)
• Ich bin mir diesen Lärm nicht gewohnt. (tôi không quen tiếng ồn này)
• Der Chef hat den Lärm satt. (ông xếp chán ngấy vì tiếng ồn ào)
• Bist du den Fehler gewahr geworden? (cậu đã nhận thấy cái lỗi của mình chưa?)
• Ich bin die Arbeit müde. (tôi mệt mỏi vì việc làm)
• Sie ist ihm großen Dank schuldig. (bà ta còn nợ ông ấy một sự mang ơn lớn)

6- Tính từ chỉ kích thước, số lượng, giá trị đòi Akkusativ
alt, breit, dick, groß, hoch, lang, entfernt, schwer, weit, tief, (nah, fern)
• Das Baby ist einen Monat alt.
• Der Weg ist einen Meter breit.
• Die Mauer der Burg ist einen Meter dick.
• Der Schrank ist einen Meter achtzig hoch.
• Das Sofa ist einen Meter neunzig lang.
• Der Sack ist einen Zentner schwer.
• Das Loch ist einen Meter zwanzig tief.

5- Trạng ngữ/Angaben dưới dạng Akkusativ (dùng wann? warum? wie? wo? để hỏi)
(Temporal/thời gian – Kausal/nguyên nhân – Modal/thể cách – Lokal/nơi chốn)  (TeKaMoLo)

• Wir haben den ganzen Abend ferngesehen. (chúng tôi xem tivi cả đêm)  wann?
• Ich fahre jeden Tag mit dem Fahrrad zur Arbeit. (tôi đạp xe đi làm việc mỗi ngày)  wie oft?
• Er fährt den Berg hinauf. (ông ta lái xe lên núi)  wohin?
• Was machst du nächsten Sonntag? (cậu làm gì chủ nhật tới)  wann?
• Wir haben die ganze Zeit geschlafen. (tụi tôi chỉ có ngủ cả thời gian qua)
• Sie besucht ihn jeden Monat. (cô ta thăm viếng ông ấy mỗi tháng)
• Sie hat den ganzen Tag geschlafen. (bà ấy đã ngủ cả ngày)
• Er hat den Hund den ganzen Weg getragen. (ông ta bồng con chó cả đoạn đường)
Jeden Morgen geht die Sonne auf. (mặt trời lên mỗi buổi sáng)
1988 hat meine Tochter geheiratet. (con gái tôi đã lấy chồng năm 1988)
2002 wurde erstmals der Euro als Bargeld im Umlauf gebracht. (năm 2002 tìền Euro được sử dụng)
• Die Schwimmbäder in der Region werden Anfang Mai geöffnet. (hồ tắm mở lại đầu tháng 5)
• Elke und Fabio wollen Mitte des Jahres heiraten. (Elke và Fabio muốn cưới nhau vào giữ năm)
Ende der Woche wollen wir nach Stuttgart fahren. (cuối tuần chúng tôi muốn đi Stuttgart)
Voriges Jahr hatte er einen Verkehrsunfall verursacht. (năm trước ông ta đã gây ra tai nạn xe cộ)
• Hoffentlich läuft es bei Ihnen nächstes Jahr finanziell besser. (hi vọng sang năm việc tài chính sẽ khả quang hơn)

6) Sau giới từ đòi Akkusativ như bis, durch, für, gegen, ohne, um, entlang
• Sie spazierten durch den Park. (họ đã di dạo xuyên qua công viên)
• Sie bekam nur noch wenig Geld für den Wagen. (cô ta thâu nhận ít tiền cho chiếc xe củ)
• Er ist mit seinem Auto gegen einen Baum gefahren. (anh ta đã lái xe tông vào gốc cây)

7) Sau giới từ hoán đổi như ‘an, auf, hinter, in, neben, vor, über, unter, zwischen’
khi dùng những động từ xê dịch, chuyển động, đổi hướng với câu hỏi wohin? thì phải nhớ ngay WOHIN?+AKK
• Ich lege die Vase auf den Tisch. (tôi đặt bình bông lên trên bàn)  wohin legst du die Vase? – auf ‘den’ Tisch
• Ich gehe in die Schule. (tôi đi vào trường)  wohin gehst du? – in ‘die’ Schule
• Er hängt das Bild an die Wand. (Nó treo bức tranh lân tường)  wohin hängt er das Bild? – an ‘die’ Wand

8) Trong cấu trúc Akkusativ mit Infinitiv sau những động từ chỉ cảm xúc như
sehen, hören, fühlen, spüren, helfen, lassen, brauchen, heißen, lehren
 đặc điểm ở đây: túc từ trực tiếp là chủ từ của Infinitiv
• Er hörte den Adler schreien (anh ta nghe chim đại bàng hú)
• Ich sehe ihn kommen (Tôi thấy nó tới)
• Ich höre meine Freundin lachen. (Tôi nghe bạn gái tôi cười)
• Er fühlte sein Herz schlagen. (Anh ta cảm thấy tiếng tim đập)
• Er spürte Zorn in sich aufsteigen. (Anh ta cảm thấy cơn tức giận bùng lên)
• Er lehrte seinen Sohn Klavier spielen. (ông ta dạy con trai mình chơi dương cầm)
• Der Lehrer hieß den Schüler kommen. (thầy giáo cho gọi cậu học trò đến)
• Lassen Sie mich gehen. (ông hãy để cho tôi đi)

1 Flares Facebook 0 Google+ 1 1 Flares ×

2 comments

  1. Kann ich das bitte kopieren?

  2. bạn ơi cho mình copy được không

Leave a Reply

Đừng ngại, bạn hỏi, mình sẽ trả lời :-) *

*

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>

Copy Protected by Chetans WP-Copyprotect.
1 Flares Facebook 0 Google+ 1 1 Flares ×