[Gr] GENITIV (Sở hữu cách)

 
0 Flares Facebook 0 Google+ 0 0 Flares ×

Mindmap2Genitivcwk.cwk

I. Khái Niệm:

Genitiv (Sở hữu cách) là 1 dạng của danh từ. Câu hỏi cho Genitiv thường là Wessen.
z.B:
    1. Das ist das Haus meines Vaters.
   2. Die Lehrerin korrigiert die Fehler des Kindes.                                 
                   

II. Cách Sử Dụng:

1. Mạo Từ (Artikel):

2. Danh từ giống Đực (Maskuline) và giống Trung (Neutrale) thêm -s hoặc -es:

  *  Danh từ được thêm -s vào đuôi, khi danh từ có nhiều nguyên âm hoặc có đuôi là -e, -el, -er, -en, -chen, – lein và -ling.

genitiv1

*  Danh từ được thêm -es vào đuôi, khi danh từ chỉ có một nguyên âm hoặc có đuôi là :  -s, -ss, -ß, -en, -tz, -x và -z. Trong trường hợp danh từ có đuôi là – nis, sẽ được thêm 1 chữ s nữa (danh từ + ses). 

genitiv2

3. Tên riêng sẽ được thêm -s, để tạo thành sở hữu của danh từ đứng sau:

genitiv3

III. Video minh hoạ cho Genitiv:

0 Flares Facebook 0 Google+ 0 0 Flares ×

41 comments

  1. Thầy cho E bài tập về c3 và c4 được k ạ

  2. Trần thị hưởng

    Em yếu nghe với nói.e học được 1 nửa b1 rui thầy có thể giúp e làm thế nao de cải thiện không ạ.em chân thành cảm ơn ah

    • bấm nút FB qua trang vào inbox nhắn tin hay liên lạc với hocvoithayduggi@gmail.com nhận bài tâp

      nghe và nói yếu là do thiếu từ vựng cơ bản. Những từ nghe hay muốn nói phải có sẳn trong đầu để so sánh và ngoài ra ngữ pháp phải khá để đặt câu cho đúng. Con phải làm bài tập thật nhiều, chép từng bài tập vào một quyển tập dành riêng cho bài tập mà thôi.

  3. Chào Thầy.. con mới thi trượt A2 nên rất lo lắng.. thầy có lời khuyên nào cho con ôn thi để chuẩn bị thi lại vào tuần sau không ạ. Hiện con đang rất bối rối

  4. cho em hỏi nói là ” thư viện A của thành phố Berlin” thì nói như thế nào à, em chỉ biết tên riêng ng thì thêm s phía sau tên, còn tên riêng thành phố thì sao ạ?

    • Genitiv mit -er: die Berliner Stadtbibliothek
      Präposition: die Stadtbibliothek von Berlin
      Genitiv mit –s: Berlins Stadtbibliothek
      Genitiv mit -s: die Stadtbibliothek Berlins

  5. Dùng Genitiv trong câu này như nào vậy bạn?
    “Ist das die Kinder von Ema und Sam?”

  6. cho em hởi, cách sử dụng của von vs genitive khi biểu đạt sở hữu. chúng có j khác nhau ạ.Em cảm ơn

    • ducfuctap

      GENITIV
      sau mạo từ der, die, das, ein, kein, mein chúng ta phải sử dụng
      - Mask+Neut> des, eines, keines, meines….. Vaters, Kindes, Professors…
      - Fem> der, einer, keiner, meiner, deiner…… Frau, Lehrerin…
      - Plural> der. keiner, meiner, deiner….. Lehrer, Lehrerinnen, Kinder……
      Ở Plural không mạo từ chúng ta dùng
      - von + Vätern, Frauen, Kindern, Lehrern….

  7. thầy ơi cho em hỏi trong câu với Adjektivdeklination mà chỉ sự sở hữu cá nhân thì quy thành ohne Artikel đúng ko ạ.
    z.B: mein kleines und schwarzes Farrad wird mein Vater eingekauft , wenn ich 10 Jahre alt war .

    • Als ich 10 Jahre alt war .

    • ducfuctap

      khi mình đặt nhiều tính từ làm thuộc ngữ (Attribut) cho một danh từ thì mình không cần lập lại những mạo từ/quán từ (der, die das, ein, ein, kein, mein, dein) và tính từ cuối cùng phải đứng sau liên từ kết hợp như “und, oder, aber…”
      - der gute, junge und fröhliche Lehrer ……….
      - ein gutes, altes aber preiswertes Fahrrad……….
      - mein gutes, kleines und schwarzes Fahrrad…..

  8. cho em hỏi thi B1 cần nắm vững những ngữ pháp nào ?

    • ducfuctap

      Verben – Vergangenheit
      Das Perfekt
      1. Schwache Verben
      2. Starke Verben
      3. Gemischte Verben
      4. Nicht trennbare Verben
      5. Trennbare Verben
      Das Präteritum (Imperfekt)
      1. Schwache Verben
      2. Starke Verben
      3. Gemischte Verben
      Das Plusquamperfekt
      Genitiv
      Präpositionen mit Genitiv
      n-Deklination
      Nebensätze – „dass”
      Konjunktiv II (hätte/wäre/würde)
      Kausale Sätze
      Konzessive Sätze
      Nebensätze – Fragesätze
      Präpositionen – lokal
      Präpositionen – temporal
      Nebensätze – temporal
      1. wenn – als
      2. bis – seit
      3. während (NS – gleichzeitig)
      4. nachdem (NS – vorzeitig)
      5. bevor / ehe (NS – nachzeitig)
      Adjektivdeklination
      Konjunktiv II
      Modalverben
      Infinitivsätze
      Passiv – Vorgangspassiv
      „werden”
      1. Das Vollverb „werden”
      2. Das Futur I – „werden” + Infinitiv
      3. Das Vorgangspassiv – „werden” + Partizip II
      4. „würde” – Konjunktiv II (Präsens)
      Verben mit Präpositionalobjekt
      Pronominaladverbien
      Nebenordnende Konjunktionen
      brauchen / sich lassen

      • anh cho e hỏi cách sử dụng cách 3 và cách 4 trong tiếng đức vs ạ

        • khi học tới cách 3 và cách 4 thì mỉnh phải thuộc:
          1) các động từ đi với cách 3: gehören, danken, schaden, gefallen …
          2) những giới từ đòi cách 3: aus, bei, nach, zu ….

          3) các động từ đi với cách 4: lesen, nehmen, brauchen, haben ….
          4) những giới từ đòi cách 4: durch, ohne, für, um ….

          5) các động từ đi với cách 3 + cách 4: geben, zeigen, kaufen ….
          6) chín giới từ đòi cách 3 hay cách 4: an, auf, in, hinter, vor, neben, unter, über, zwischen

          tìm trong “ngữ pháp cơ bản”
          Dativ
          Akkusativ
          Động từ và 4 cách

  9. Cho mình hỏi câu
    Tôi đưa cho bạn tôi cuốn sách của tôi
    Viết như thế nào. Cảm ơn !!

  10. Cho Minh hoi cach du dung gioi Tu chỉ tàn xuất sử dung nhu the nao a

  11. Hallo.
    Cho em hỏi là thi A1 thì cần nắm vững những phần nào ạ

  12. add cho m hỏi m viết câu này đúng k Heute is Tag der Lehrer

  13. Cho em hỏi khi với tên người thì sẽ luôn đứng trước danh từ bị sở hữu (an erste Stelle) đúng không ạ? Oder hat es einen Sonderfall?

  14. Mình mới học tiếng đức, nên vẫn chưa hiểu 1 cách sâu xa cách dùng thế nào là cách Nominativ,Dativ,Genitiv,Akkusativ.Các bạn có thể nói bản chất của nó là sao không
    mình cám ơn nhiều

  15. ad ơi sao 2 trường hợp thêm “s” và “es” lại đều có cái kết thúc đuôi -en vậy ạ,vậy rốt cục đuôi -en thì chia theo trường hợp nào

    • trước hết phải phân biệt 3 loại danh từ giống đực: loại mạnh, loại yếu và loại hỗn hợp
      1. danh từ mạnh khi ở cách 2 – Genitiv thường tận cùng bằng: -es
      - nếu từ chỉ có một vần như Tisch, Stuhl, Sohn (khi biến cách sẽ thành – des Tisches, des Stuhles, des Sohnes)
      - nếu từ tận cùng bằng -s, -ß, -x, -sch, -z, -tz (khi biến cách thành – des Satzes, des Tisches….)
      2. danh từ mạnh khi ở cách 2 – Genitiv thườnh tận cùng bằng: -s
      - nếu từ có nhiều hơn hai vần như Vater, Hausmann, Wagen (khi biến cách thành – des Vaters, des Wagens)
      3. danh từ mạnh khi đổi qua số nhiều “không bao giờ” tận cùng bằng -en

      a. danh từ yếu khi ở cách 2, 3, 4 – Genitiv, Dativ, Akkusativ – đều phải tận cùng bằng -n/-en
      - nếu từ có vĩ tố -e như der Chinese, der Däne, der Hase (biến cách thành – des Chinesen, das Hasen….)
      - nếu từ không có vĩ tố -e như der Herr, der Prinz (biến cách thành – des Herrn, des Prinzen….)
      b. danh từ yếu khi đổi qua số nhiều luôn tận cùng bằng -en

      + danh từ hỗn hợp khi ở̉ cách 2 – Genitiv – thường tận cùng bằng -s/-es (mạnh)
      + danh từ hỗn hợp ở số nhiều luôn tận cùng bằng -en (yếu)
      - der Doktor, der Staat khi biến cách thành -> des Doktors/die Doktoren – des Staates/die Staaten

  16. Hallo
    Bạn cho mình hỏi trong A2 thì cần phải học những bài ngữ pháp gì ?

  17. Em nghĩ anh nên bổ sung phần bài tập để việc học ngữ pháp hiệu quả hơn :D

    • Deutsch Lieber

      Chào bạn Ngao,

      thật ra thì đa phần các bài về ngữ pháp đều có bài tập ngữ pháp đi kèm, chỉ có 1 số bài là chưa có thui.

      Mình dạo này bận quá nên chưa có thời gian bổ sung các bài thiếu được. Bạn thông cảm giúp mình nha :D

  18. cho em hỏi cách biến đổi số nhiều trong Genitiv với ?

Leave a Reply

Đừng ngại, bạn hỏi, mình sẽ trả lời :-) *

*

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>

Copy Protected by Chetans WP-Copyprotect.
0 Flares Facebook 0 Google+ 0 0 Flares ×