Ngữ Pháp Cơ Bản

[Gr] PARTIKEL – PHỤ NGỮ

 

Trợ từ chỉ thái cách (Modalpartikel)
Những trợ từ này thường được sử dụng trong các đàm thoại. Người phát biểu khi dùng những trợ từ đó sẽ làm cho câu chuyện được sống động hơn hoặc làm cho người nghe phải để ý nhiều đến chi tiết của lời nói chuyện. Người nói có thể nhấn mạnh một điểm nào trong câu nói hoặc cho thêm màu sắc vào những lời đang trao đổi với người đối diện.
Trợ từ (phụ ngữ) thường đứng chính giữa câu, sau động từ và đai từ.
ngạc nhiên
• Das ist aber praktisch! Thật là quá tiện lợi
• Das ist eigentlich eine tolle Idee! Nói cho đúng thì một ý nghĩ hay
• Die Lampe ist ja* ziemlich teuer! Đèn gì mà mắc thế
• Hier ist es aber voll! Đây đông quá rồi
yêu cầu, ra lệnh
• Denk ruhig noch einmal nach. Hãy suy cho chín chắn đi
• Könnten Sie es mir vielleicht schicken? Vậy anh có thể gửi cho tôi được không?
• Komm doch mal her! Tới đây ngay
• Gehen Sie doch hin! Cô hãy đi đến đấy đi
• Tu das ja* / bloß / nur nicht! Đừng có mà làm việc ấy
cam phận, nhẫn nhục, chịu đựng
• Das ist eben so! chuyện thường tình mà
• Dann versuchen wir es halt noch einmal. Đành thử lại lần nữa thôi
• Dann muss ich das Auto eben verkaufen. Vậy đành phải bán xe thôi
• Ihm fehlt halt die Disziplin. Ôi cậu ta lúc nào cũng thiếu kỹ luật
trách móc, khiển trách
• Bist Du denn wahnsinnig?? Bộ anh điên à?
• Was hast Du Dir denn dabei gedacht? Vậy bà nghĩ gì trong đầu khi làm chuyện ấy?
• Das hättest Du mir doch sagen müssen! cậu phải nói cho tôi biết chứ
• Das kannst Du doch nicht machen! Sao bạn lại làm như thế chứ!
lưu tâm, lưu ý, ưa thích
• Was gibt es denn zu Essen? Hôm nay ăn gì thế nhỉ?
• Hast Du denn keinen Hunger? Bộ con không đói à?
• Was macht eigentlich Tim heute? Thằng Tim hôm nay nó làm gì nhỉ?
• Warst Du eigentlich schon in dem neuen Club? Cậu đã từng vào câu lạc bộ mới này chưa?
bực mình, tức giận
• Diese Übung verstehe ich einfach nicht!! Bài tập khỉ gió tớ chả hiểu gì cả
• Das wird mir jetzt einfach zu viel! Thôi đủ rồi nhe
• Das ist vielleicht ein Service! Đúng là thứ phục vụ gì đâu ấy
• Er hat vielleicht laut geredet! Sao cậu ấy to mồm thế cơ chứ lị
quen thuộc / dễ hiểu, thường tình
• Das ist ja nichts Neues bei ihm! Cô ấy lúc nào chả thế
• Das hätte ich mir ja denken können. Sao lúc ấy tớ ngu như thế không biết
• Dass es ihr passiert, war ja klar. Chuyện ấy đến với cô ta ai cũng thấy trước được mà
• Das war‘s? Dann kann ich ja gehen. Xong rồi, cậu biến được rồi đấy
• Du kannst ja nichts dafür. Không phải lỗi của chị mà

1- „aber“, „ja“ và „auch“ diễn tả sự bất ngờ
• Das freut mich aber, dass du wieder gesund bist. (tớ thật là vui mừng là cậu đã khỏe trở lại)
• Du bist ja gar nicht krank (mày đâu có bịnh gì đâu nà)
• Du bist ja auch auf der Party (cậu cũng có mặt trong buổi nhảy đầm mà lị)

2- „bloß“, „ja“ và „nur“ diễn tả một sự cảnh báo (được dùng ở mệnh lệnh cách)
• Lass das ja sein! (Đừng làm việc đấy nhé)
• Leg das bloß wieder hin! (Hãy đê cái đó xuống lại đi!)
• Werde nur nicht gegenüber deinem Vater frech! (Phải xem chừng lời nói của con đó nhe)

3- „denn“, „eigentlich“ (ý1-làm cho câu hỏi vui vẽ hơn| ý2-bất ngờ tiêu cực)
• Wie heißt deine neue Freundin eigentlich? (Bạn gái mới của cậu tên gì nhỉ)
• Wie viel Uhr haben wir eigentlich? (Trể như thế rồi sao)
• Was hast du denn da gemacht? (Con đã làm gì vậy hở)

4- „doch“ có nhiều cách để sử dụng:
a) khiển trách: Hör doch auf mich. Das habe ich dir doch gesagt! (hãy nghe tao đi chứ. Chuyện đó tao đã nói trước với mày rồi mà)
b) yêu cầu: Komm doch einfach mal vorbei (hãy đến thăm tớ đi mà)
c) lưỡng lự: Du liebst mich doch oder? (anh thương em mà, phải không nhỉ)
d) biết trước: Es ist doch jedem bekannt, dass er nicht gewinnen kann. (ai cũng biết là nó không bao giờ thắng được mà)

5- „eben“ và „halt“ diễn tả sự cam phận, nhẫn nhục
• Das Leben ist nicht gerade einfach (đời sống thiệt là không đơn giản một chút nào hết cả)

6- „eigentlich“ diễn tả sự chỉ trích hay kinh ngạc
• Eigentlich ist er ein guter Schüler (thật ra thì cậu ấy là một học sinh giỏi, nhưng không ngờ..)
• Mein Mann kommt eigentlich immer spät (Chồng tôi thật ra thì lúc nào cũng về trể)

[Gr] SEIT hay là VOR

 

SEIT ODER VOR
Seit = từ (kể từ một thời điểm ở quá khứ về sau) 1- chỉ một đoạn thời gian dài sau khi bắt đầu ở một thời điểm trong quá khứ mà diễn biến vẫn chưa chấm dứt và còn tiếp tục. 2- những động từ với ý kéo dài theo thời gian như leben, wohnen, arbeiten, laufen, schlafen, kennen…. (durative Verben) được dùng

Vor = trước (trước một thời điểm trong quá khứ) 1- chỉ một thời điểm trong quá khứ và diễn biến đã chấm dứt sau thời điểm đó 2- những động từ chỉ sự hoàn tất hay hay thay đổi trạng thái như einschlafen (thiếp ngủ), sterben, verheiraten (có gia đình), einziehen (dọn nhà vào), kommen, kennenlernen (làm quen), anfangen (bắt đầu), aufhören (ngưng)… (perfektive Verben) đuợc sử dụng

• Ich kenne den Mann seit vier Jahren. (tôi quen biết ông ấy từ 4 năm nay và còn đang quen)
- Ich habe den Mann vor vier Jahren kennen gelernt. (tôi đã làm quen với ông ta trước đây 4 năm)
• Der Film läuft schon seit einer Viertelstunde. (phim đã chiếu được 15 phút và đang chạy tiếp)
- Der Film hat schon vor einer Viertelstunde angefangen. (phim đã bắt đầu trước đây 15 phút và sẽ không bắt đầu lại)
• Sein Freund lebt seit einigen Jahren nicht mehr. (bạn anh ta không còn sống từ mấy năm nay)
- Sein Freund ist vor einigen Jahren gestorben. (bạn anh ta đã chết trước đây mấy năm)
• Wir wohnen seit einigen Tagen hier. (chúng tôi cư ngụ đây từ mấy ngày nay)
- Wir sind vor einigen Tagen hier eingezogen. (chúng tôi dọn vào ở đây trước đây mấy ngày)
• Sie hat seit vierzehn Tagen geheiratet. (cô ta có chồng từ hai tuần nay và sẽ còn ở lâu với ảnh)
- Sie ist vor vierzehn Tagen verheiratet. (cô ta lấy chồng trước đây hai tuần và đổi qua là bà không cô nữa)
• Er lebt seit 3 Monaten in Deutschland. (cậu ta sống từ 3 tháng nay ở Đức và sẽ còn ở miết)
- Er ist vor drei Monaten nach Deutschland gekommen. (cậu ta đã tới Đức cách đây 3 tháng)
• Die Bücherei ist seit zwei Wochen wieder geöffnet. (tiệm sách đã mở lại từ hai tuần nay và sẽ mở dài dài)
- Die Bücherei ist vor zwei Wochen wieder eröffnet worden. (tiệm sách đã được mở lại sau khi sửa)

[GR] LASSEN

 

Động từ được chia ra thành ba nhóm chính:
1. động từ thường (Vollverb)
2. thái động từ (Modalverb)
3. trợ động từ (Hilfsverb)
Trong khi động từ thường có thể đứng một mình trong câu:
ich gehe, du trinkst, er kauft…
thì thái động từ lúc nào cũng phải đi chung với một động từ thứ hai ở nguyên mẫu:
ich will gehen, du sollst trinken, er kann kaufen
và trợ động từ giúp để cấu tạo thì quá khứ và tiền quá khứ:
ich bin gegangen, du hast getrunken, er hat gekauft, wir hatten gesehen.

Động từ lassen có thể đuợc sử dụng như
A. một động từ thường (Vollverb)
B. một thái động từ giả (Pseudo-Modalverb) chung với một động từ thứ hai ở dạng nguyên mẫu.
C. Sich lassen ở ngôi thứ ba có thể dùng thay thế cho thể thụ động được.(thụ động giả)

Ví dụ:
A. động từ thường

1) đừng làm, ngưng, thôi, bỏ
• Laß das! (ngưng đi, đừng làm chuyện đó!)
• Ich lasse das Rauchen (tôi bỏ hút thuốc)

2) bỏ quên, để lại, giao gửi, không đếm xĩa tới
• Ich lasse das Kind bei meinen Eltern. (tôi gửi con tôi ở lại nhà bố mẹ)
• Lässt du den Wagen hier? (cậu để xe lại dây à?)
• Sie ließ ihre Brille im Wagen. (cô ta để quên kính đeo trong xe)
• Lassen Sie einfach alles auf. (anh cứ để mọi cửa mở như vậy đi)
• Lassen Sie mich in Ruhe. (ông hãy để cho tôi yên)
• Wir lassen alles beim Alten. (chúng tôi để mọi thứ như củ/không thay đổi)
• Der Film ließ mich kalt. (tôi không đếm xĩa đến phim đó)

3) nhường, nhượng lại, bán lại
• Laß mir die Ware billiger, sie ist nicht neu genug. (bạn bán hàng rẽ lại cho tôi đi, hàng không còn mới)
• Der Soldat ließ sein Leben für das Land. (chiến sĩ đã bỏ mạng sống vì tổ quốc)

4) ra lịnh, kêu gọi
• Laß mal sehen! (để xem tí coi nào!)
• Laß uns gehen! (thôi chúng ta đi)
• Laßt uns beten! (chúng ta cùng đọc kinh với nhau đi!)
• Lassen Sie uns morgen schwimmen gehen. (Mai tụi mình đi tắm nhe!)

B. thái động từ giả 1 = nhờ ai, để cho, giao phó, thuê ai làm
• Ich lasse mein Fahrrad reparieren (tôi nhờ họ sửa giùm xe đạp)
• Ich ließ sie etwas anderes machen. (tôi giao phó cho bà ta một việc làm khác)
• Sollen wir ein Taxi rufen lassen? (chúng ta có nên để cho họ giùm chiếc taxi không?)
• Lässt du ein Haus bauen? (bạn để cho ai xây nhà cho bạn rồi à?)
dạng tự phản: thuê làm, đặt làm (sich=Dativ)
• Ich lasse mir die Haare schneiden (tôi đi hớt tóc)
• Der Chef läßt sich seine Kleider in Paris machen. (ông xếp đặt may áo quần tận Balê)

thái động từ giả 2 = cho phép ai làm việc gì
• Wir lassen ihn fahren. (chúng tôi cho phép anh ta lái xe chúng tôi)
• Die Mutter lässt die Kinder fernsehen. (Bà mẹ cho phép các con xem tivi)

C.thể thụ động giả = có thể ….được (können+Passiv)
• Das Problem ließ sich nur schwer erkennen. (vấn đề này khó nhận diện được)
• Mit Geld lässt sich alles regeln. (với tiền chuyện gi cũng có thể tính được)
• Das Auto lässt sich reparieren (xe ôtô này có thể sửa được)

Trong ý nghĩa của thái động từ giả 1 (nhờ ai, để cho ai làm cho) lassen được phép dùng ở dạng tự phản:
không tự phản:
• Die Eltern lassen das Kind operieren (bố mẹ để họ phẩu thuật cho con)
tự phản:
• Der Mann lässt sich operieren (ông ta đã để cho họ phẩu thuật ông ta)
• Die Tumor lässt sich operieren (Mụt nhọt có thể phẩu thuật đi được)
* Dạng tự phản chỉ dùng được cho thái động từ giả

Sự cấu tạo thì quá khứ của lassen
1. động từ thường: haben + gelassen
2. thái động từ giả: haben + động từ chính nguyên mẫu +lassen

Ví dụ: thì hiện tại và thì quá khứ của lassen
1. động từ thường:
• thì hiện tại: – Ich lassse das Rauchen. (tôi bỏ thuốc lá)
• thì quá khứ: – Ich habe das Rauchen gelassen. (tôi đã bỏ thuốc lá)

2. thái động từ giả:
• thì hiện tại: – Ich lasse meinen Fernseher reparieren (tôi thuê họ sửa cái tivi)
- Die Mutter lässt die Kinder fernsehen. (bà mẹ cho phép con xem tivi)
• thì quá khứ: – Ich habe meinen Fernseher reparieren lassen.(tôi đã thuê họ sửa cái tivi)
- Die Mutter hat die Kinder fernsehen lassen (bà mẹ đã cho phép các con xemm tivi)
3. thể thụ động giả:
• thì hiện tại: – Das Auto lässt sich reparieren (xe này còn sửa được mà)
• thì qúa khứ: – Das Auto hat sich reparieren lassen (xe này còn có thể sửa được mà)
Vài cách dùng đặc biệt của lassen
Das lasse ich mir nicht gefallen. (tôi không để yên việc này đâu)
Er lässt sich alles gefallen. (ai ưng làm gì với anh ta cũng được)
Sie lässt gerne auf sich warten. (Bà ấy luôn để cho mọi người chờ đợi)

Lass dir das eine Warnung sein. (Đó là một bài học cho mầy đấy nhé!)
Mein Vater lässt grüßen. (Bố tôi gởi lời thăm bà)
Er hat sich nicht anmerken lassen, was er denkt. (Ông ta không bao giờ để cho ai thấy ông ta nghĩ gi)
Lassen Sie uns wissen, wie es Ihnen geht. (Hãy cho chúng tôi biết ông/bà mạnh khỏe thế nào)
Lass ihn nur kommen. (Cứ để cho anh ta tới đi rồi biết tay tôi)
Lassen Sie mal von sich hören. (Lâu lâu cho biết tintức về ông/bà nhe)
Dein Vorschlag lässt viel zu wünschen übrig. (Đề nghị của ông chưa được hoàn hảo cho lắm)
Wir ließen den Arzt kommen. (Chúng tôi cho mời bác sĩ đến)
Ihre Antwort lässt mich glauben, dass sie nichts verstanden hat. (Câu trả lời anh cho tôi thấy anh không hiểu gì)
Thành ngữ
Wasser lassen (uri¬nieren) • (ugs.:)
Haare/Federn lassen [müssen] (Schaden, Nachteile erleiden)
sein Leben lassen (umkommen)
jmdn. zur Ader lassen: a) (veral¬tend) (Blut abzapfen), b) (scherzh.) (Geld ab¬nehmen)
jmdn. im Stich lassen (jmdn. verlas¬sen; jmdm. nicht helfen)
etwas im Stich lassen (etwas aufgeben, zurücklassen)
etwas läßt jmdn. im Stich (etwas versagt): das Gedächtnis hat mich im Stich gelassen
jmdn., etwas weit hinter sich lassen (jmdn., etwas weit übertreffen)
jmdn., etwas aus dem Spiel lassen (jmdn., etwas nicht in eine Diskussion, in einen Streit o. ä. hin- | einziehen) jmdn., etwas nicht aus dem Auge/aus den Augen lassen (jmdn., etwas scharf beobach¬ten) • (ugs.:)
die Katze aus dem Sack lassen (seine Absicht, ein Geheimnis preisgeben)
kein gutes Haar an jmdm., an etwas lassen (jmdn., etwas I sehr schlechtmachen)
etwas dahingestellt sein lassen (etwas nicht weiter diskutieren) • (ugs.:)
es gut sein lassen (es dabei bewenden lassen)
es sich wohl sein lassen (etwas genießen)
etwas läßt sich hören (etwas ist ein guter Vorschlag, ist akzeptabel)
laß dir das gesagt sein! (merke dir das)
sich (Dativ) etwas nicht nehmen lassen (nicht versäumen, etwas selbst zu tun)

[GR] ĐỘNG TỪ PHẢN THÂN – TRÁNH LẦM LẪN

 

I. ECHTE REFLEXIVE VERBEN – ĐỘNG TỪ PHẢN THÂN THẬT
động từ và ‘sich’ là một đơn vị
động từ thiếu ‘sich’ sẽ vô nghĩa
mit Reflexivpronomen im Akkusativ:
sich bedanken (bei D) – cám ơn ai, (für A) về chuyện gì
sich beeilen – hối hả, vội vả
sich begeben – đi đâu, bắt đầu
sich begnügen (mit D) – hài lòng với
sich behelfen (mit D) – tự xoay xở
sich belaufen (auf A) – tổng cộng đến
sich bemächtigen (+G) – cưỡng chiếm
sich besinnen (+G / auf A) – nhớ lại, suy tư, ưu tư
sich bewerben (um A) – xin (việc/cưới), nộp đơn xin
sich bücken (nach D) – cúi xuống, khom lưng
sich entschließen (zu D) – quyết định
sich ereignen – xảy ra
sich erholen (von D) – bình phục, phục hồi từ việc gì
sich erkälten – bị cảm lạnh
sich erkundigen – dò hỏi, hỏi thăm (bei D) ai (nach D) về việc gì
sich erstrecken – kéo dài / liên quan đến
sich gedulden – nhẫn nại, kiên trì
sich kümmern (um D) – chăm sóc, quan tâm , đẻ ý đến
sich schämen (+G / wegen G) – hổ thẹn, xấu hổ
sich schämen (vor D) – thẹn thùng trước ai, (für A) dùm ai
sich sehnen (nach D) – mong mỏi, mong đợi
sich verbeugen (vor D) – nghiêng mình, cúi đầu trước ai
sich verneigen – cúi mình, nghiêng mình
sich weigern – khước từ, cự tuyệt
sich widersetzen – chống cự, đối kháng lại

với đại từ phản thân ở Akkusativ
– ví dụ:
- Ich mache mich auf den Weg zur Arbeit – tôi chuẩn bị đi làm
- Sie bedanken sich beim Chef für die Belohnung – họ cám ơn xếp về sự thưởng
- Wir müssen uns wegen Verspätung beeilen – chúng tôi phải đi lẹ vì bị trễ
- Er begibt sich nach Haus – anh ta về nhà
- Sie beschwert sich beim Lehrer über die Note – cô ta khiếu nại với thầy về điểm
- Alle beworben sich um diesen Arbeitsplatz – ai cũng nộp đơn xin chỗ làm này
- Er bückt sich nach dem Geldschein – nó cúi xuống tờ giấy tiền (ở dưới đất)
- Der Mann erholt sich schnell vom Sturz – ông ta binh phục mau sau lần té đó
- Ich habe mich bei dem Regen erkälte – Tôi bị cảm vi đi mưa
- Er erkundigt sich nach dem Weg – anh ta hỏi đường đi
- Sie kümmert sich um die Gäste, den Haushalt – bà ấy lo cho khách, chuyện nhà
- Wir schämen uns für sein Benehmen – chúng tôi xấu hổ vì cách cư xử của nó
- Ihr wundert euch über ihre Klugheit – các bạn ngạc nhiên về sự khôn ngoan của cô bé

mit Reflexivpronomen im Dativ:
sich einbilden – tưởng tượng, hình dung sai
sich etwas leisten können – chi trả nổi, có đủ sức, có đủ điều kiện
sich etwas vorstellen – tưởng tượng, nghĩ ra được, hình dung được
sich Mühe geben – ráng sức
sich verbitten – cấm đoán
với đại từ phản thân ở Dativ
ví dụ:
- Ich kann mir so etwas gar nicht leisten – tôi không chi trả nổi mấy đồ đó đâu
- Ich kann mir so etwas vorstellen – tôi có thể hình dung chuyện đó được
- Ich werde mir Mühe geben – tôi sẽ ráng hết mình
- Ich verbitte mir Ihre Bemerkung. – tôi cấm anh lời bình phẩm đó

II. UNECHTE REFLEXIVE VERBEN – ĐỘNG TỪ PHẢN THÂN GIẢ
. động từ được dùng như động từ phản thân
. động từ và ‘sich’ là hai đơn vị khác nhau
. ‘sich’ có thể thay thế được bằng một túc từ trực tiếp khác
. ‘sich’ phần đông được dịch ra là ‘tự’
. động từ có thể sử dụng không cần ‘sich’
mit Reflexivpronomen im Akkusativ:
sich abtrocknen – chùi khô sau khi tắm
sich anziehen – mặc áo quần vào
sich ändern – tự thay đổi, biến đổi
sich ärgern (über) – tức giận, bực mình ai
sich anstrengen – ráng sức, nỗ lực
sich aufregen – lo âu, bồn chồn, lo lắng, (über) căng thẳng, áy náy
sich ausruhen – nghỉ ngơi, tịnh dưỡng
sich bewegen – di chuyển, chuyển động, xê dịch
sich duschen – tắm đứng
sich entschuldigen – xin lỗi (bei D) ai (über A) về chuyện gì
sich fragen, ob… – tự hỏi, xem……
sich freuen – vui mừng, mừng về (über A) việc hiện tại|(auf A) việc tương lai
sich fühlen – cảm thấy, có cảm giác
sich fürchten (vor D) – lo sợ, hoảng sợ
sich gewöhnen (an A) – quen, thích nghi với
sich interessieren (für A) – thích, để ý đến, quan tâm
sich legen – nằm xuống / trôi qua, lắng xuống
sich kämmen – tự chải đầu
sich konzentrieren (auf A) – chăm chú vào, tập trung
sich nähern – đến gần
sich nennen – tự đặt tên, tự cho là, tự kêu là
sich rasieren – tự cạo râu
sich schminken – thoa son đánh phấn, tự trang điểm
sich setzen (auf A) – hin… – ngồi (lên trên cái gì)
sich treffen – hội ngộ, gặp nhau
sich umdrehen – quay người lại (nach D) về phía
sich umziehen – thay áo quần
sich unterhalten – đàm thoại, nói chuyện (mit D) với ai (über A) về việc gì
sich verletzen – tự làm bị thương (an D) chỗ nào (mit D) bởi cái gì (bei D) lúc…
sich verteidigen – tự vệ, tự bào chữa, tự biện hộ
sich vorbereiten – sửa soạn, chuẩn (auf A) cho việc gì
sich waschen – tự tắm rửa
sich wiegen – tự cân|lắc lư|tin chắc (in D)
sich wundern (über A) – ngạc nhiên về
sich (A) vorstellen – tự giới thiệu
với đại từ phản thân ở Akkusativ
- ví dụ:
- Nach dem Duschen trocknet sich der Junge ab. – sau khi tắm xong cậu bé chùi khô mình
- Die Kinder ziehen sich nach dem Aufstehen an. – mấy đứa bé mặc áo quần sau khi dậy
- Du hast dich sehr geändert. – cậu đã thay đổi hoàn toàn đấy
- Ich habe mich sehr über Dummheit geärgert. – tôi rất bực mình vì sự ngu xuẩn của nó
- Du musst dich in der Schule mehr anstrengen – trong trường con phải cố gắng nhiều hơn
- Reg dich nicht künstlich auf. – đừng có giả đò lo lắng như vậy
- Er muss sich von der Reise ausruhen – nó cần phải nghỉ ngơi sau lần đi xa như thế
- Die Autos bewegen sich langsam nach vorn – mấy chiếc xe xê dịch từ từ về phía trước
- Sie duscht sich täglich. – cô ta tắm mỗi ngày
- Er entschuldigt sich bei der Dame. – cậu ta xin lỗi bà ấy
- Sie erinnern sich an die alte Zeit – họ nhớ tưởng lại thời xa xưa
- Ich frage mich, ob ich das tun kann – tôi tự hỏi có làm được việc đó không
- Der Schüler freut sich über die Note – cậu học vui mừng về điểm học
- Überall fühlt er sich überwacht – nó có cảm giác như bị theo dỏi bất cứ ở đâu
- Er fürchtet sich vor der Prüfung – nó lo sợ cho kỳ thi
- Du gewöhnst dich schnell an die neue Arbeit – cậu sẽ quen việc mới nhanh mà
- Ich interessiere mich sehr für die deutsche Sprache – tôi rất thích đức ngữ
- Sie legt sich ins Bett – bà ta đi ngủ
- Sie kämmt sich – cô ta tự chải đầu
- sie kann sich nur schlecht konzentrieren – cô ta không tập trung được
- Sie näherten sich dem Ziel ihrer Reise – họ đến gần mục tiêu nghĩ hè của mình
- Er nennt sich freier Schriftsteller – anh ta tự cho mình là một văn sĩ tự do (độc lập)
- Der alte Mann rasiert sich jeden Tag – người đàn ông lớn tuổi cạo râu mỗi ngày
- Sie schminkt sich nie – cô ấy không bao giờ tự trang điểm
- Ich setze mich auf das Bett – tôi ngồi xuống giưòng
- Wir treffen uns am Wochende – chúng tôi gặp nhau vào cuối tuần
- Er dreht sich nach einem hübschen Mädchen um. – cậu ta quay nhìn theo cô gái đẹp
- Zieh euch sofort um! Wir fahren weg – các con thay áo quần ngay. Chúng mình đi chơi xa
- Die Kollegen unterhalten sich über den neuen Chef – các đồng nghiệp nói về xếp mới
- Er verletzt sich am Knie beim Springen. – cậu ta bị thương ở đầu gối lúc nhảy
- Sie verteidigte sich mit bloßen Fäuste – cô ấy tự vệ với hai bàn tay không
- Wir bereiten uns auf/für ein Examen vor chúng tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi
- Sie waschen sich gründlich – họ tắm rửa rất kỹ càng
- Sie wiegt sich jeden Tag – bà ta tự cân mỗi ngày (sợ lên kí)
- Ich wundere mich über Ihr Verhalten. – tôi ngạc nhiên về sự cu xử của Bà đấy
- Darf ich mich vorstellen. – Cho phép tôi được tự giới thiệu

mit Reflexivpronomen im Dativ:
động từ +A+D dùng như phản thân (và D thường là người và A là vật)
sich etwas beibringen – tự học cái gì
sich etwas besorgen – tự lo toan, tự sắm sửa
sich etwas schenken – tự tặng mình cái gì
sich etwas kaufen – tự mua cho mìng đồ gì
sich die Hände waschen – tự rửa tay mình
sich etwas denken – tự nghĩ đuợc, hình dung được, tưởng tượng được
sich … lassen …đuợc, –  có thể …được (dùng thay thế thụ động thể ở ngôi ba thôi)
sich Sorgen (um A) machen – lo lắng, lo âu (cho ai)
sich etwas merken – ghi nhớ, để ý, ghi chú
sich etwas wünschen – mơ ước, ước vọng
với đại từ phản thân ở Dativ
- ví dụ:
- Du kannst dir denken, dass ich müde bin. – cậu hình dung được là tớ đang mệt
- Dieses Fernseher lässt sich billig reparieren – máy tivi này có thể sửa rẽ được
- Ich mache mir Sorge um meinen Sohn – tôi lo lắng vì con trai mình
- Diese Nummer kann man sich gut merken – cái số này dễ nhớ
- Du wünschst dir ein neues Auto – bạn ước mơ có một chiếc xe mới

Nhóm phản thân đặc biệt
nhóm động từ này khi dùng ở dạng phản thân thay đổi ý nghĩa hoàn toàn
. abgeben – cho bớt, chọn lựa
-> sich abgeben mit – dùng nhiều thời giờ, bận bịu với việc gì
. aufhalten – giữ lại, ngăn chặn lại / giữ cho đừng đóng
-> sich aufhalten – trú ngụ, ở lại
. ausgeben – xài, chi tiêu
-> sich ausgeben als – tự nhận, tự cho là
. befinden – phán đoán, phê phán
-> sich befinden – có mặt, hiện diện, ở tại
. bemühen – thúc đẩy
-> sich bemühen – cố gắng, cố sức
. berufen – đề cử, bổ nhiệm
-> sich berufen (auf A) – dựa theo, dựa vào
. beschweren – dằn xuống
-> sich beschweren (über A) – khiếu nại, than phiền
. betragen – trị giá, lên đến, đạt đến
-> sich betragen – cư xử, giữ thái độ
. einschreiben – gửi bảo đảm / ghi vào
-> sich einschreiben (bei D) – ghi tên, đăng ký
. entfernen – đem đi mất, loại trừ, loại bỏ, cắt bỏ
-> sich entfernen (von D) – ra đi, bỏ đi
. erheben – nâng cao
-> sich erheben – đứng dậy, nổi dậy
. erinnern – lưu ý, nhắc nhở
-> sich erinnern (an A) – nhớ lại, hồi tưởng ai, về ai, về chuyện gì
. erübrigen – tiết kiệm, để dành
-> sich erübrigen – dư thừa, thừa thải
. niederlassen – hạ xuống, thả xuống
-> sich niederlassen – định cư
. scheren – cắt, hớt
-> sich scheren (um A) – lo lắng tới, để ý tới
. übergeben – giao lại, trao lại, đưa lại
-> sich übergeben – ói, mữa
. übernehmen – đảm nhận, đảm trách
-> sich übernehmen – quá gắng sức
. unterhalten – bảo dưỡng, cấp dưỡng, nuôi nấng
-> sich unterhalten (mit D/ über A) – nói chuyện, tán gẫu
. vergehen (thời gian) – trôi qua / ngừng, bớt
-> sich vergehen (an D) – làm bậy ai
. versprechen – hứa, thề, cam đoan
-> sich versprechen – nói nhầm, lỡ lời

[GR] Genitiv – Sở hữu cách / cách 2

 

Sở hữu cách hay là cách 2 thường được hỏi bằng từ nghi vấn WESSEN?:
- Er wurde des Mordes beschuldigt (nó bị buộc tội giết người)
Wessen wurde er beschuldigt? – des Mordes = Genitiv (nó bị buộc về tội gì? – tội giết người)
- Wir gedenken der Toten. (chúng tôi nhớ tưởng đến người qua đời)
Wessen gedenkt ihr? – der Toten = Genitiv (các anh nhớ tưởng đến ai? – đến người qua đời)

Danh từ hay đại từ phải đứng ở sở hữu cách nếu:

1- làm tân ngữ sở hữu cho một động từ (Genitivobjekt)
- Wir gedenken der Opfer des Krieges. (chúng tôi tưởng niệm các nạn nhân của chiến tranh)
- Ein Drittel der Abgeordneten enthielt sich der Stimme. (một phần ba số nghị sĩ đã bỏ phiếu trống)
- Sie schämt sich der Herkunft. (bà ta xấu hổ vì gốc gác mình)
Đôi lúc những động từ + Genitiv đòi thêm một Akkusativobjekt ́(Ạ)
anklagen A
- Ich klage dich der Verschwörung an! (tôi lên án anh về tội mưu phản)
bedürfen
- Die Witwe bedurfte der Hilfe.(bà vợ góa cần sự giúp đỡ)
belehren A
- Er belehrte ihn eines Besseren. (ông ta dạy cho nó một bài học)
berauben A
- Sie beraubte ihn seines Geldes. (cô ta ăn cướp hết tiền bạc của ông ấy)
beschuldigen A
- Ich beschuldige dich des Diebstahls! (tôi bắt tội anh vì việc ăn cắp)
bezichtigen A
- Ich bezichtige dich des Betrugs! (tôi truy tố ông về tội lường gạt)
entbehren
- Das entbehrt jeder Logik. (chuyện đó thật vô lý hết sức)
entheben
- Er wurde wegen Untreue seines Amtes enthoben. (ông ta bị cách chức vì sự bội tín)
frönen
- Er frönte seiner Leidenschaft. (anh ta đắm đuối sự đam mê của mình)
gedenken
- Sie gedachten seiner Erfolge. ( họ hồi tưởng lại thắng lợi của ông ta)
harren
- Sie harrten des Endes. (họ kiên nhẫn chờ sự kết thúc)
rühmen
- Ich rühme ihn seiner Taten. (tôi ca tụng những việc anh ta làm)
sich befleißigen
- Bitte befleißigen Sie sich eines angemessenen Tones (xin chỉ chú tâm đến lời nói phù hợp)
sich annehmen
- Er nahm sich dieser Aufgabe an. (anh ta chuốc trách nhiệm vào người )
sich bedienen
- Er bediente sich aller Möglichkeiten. (ông ta đã sử dụng hết mọi chiêu)
sich befreien
- Sie befreite sich ihrer Fesseln (cô ấy đã tự mở hết các dây trói)
sich bemächtigen
- Er bemächtigte sich ihres Habs und Guts. (anh ta đã đoạt hết tài sản của bà ta)
sich besinnen
- Er besann sich seiner Stärken (cậu ấy đã nhớ lại cái mạnh của mình)
sich bewußt sein
- Ich bin mir dessen gut bewusst. (tôi đã tự giác về chuyện đó)
sich brüsten
- Ich brüste mich meiner Taten. (tôi huênh hoang với việc làm của tôi)
sich enthalten
- Ich enthalte mich lieber eines Kommentars. (tôi không nói lời bình luận thì tốt hơn)
sich entledigen
- Der Räuber entledigte sich der Tatwaffe. (tên cướp đã liệng bỏ võ khí giết người)
sich erbarmen
- Herr, erbarme dich unser! (Chúa, hãy thương hại chúng con)
sich erfreuen
- Peter erfreut sich bester Gesundheit. (Peter vui mừng vì sức khỏe tốt)
sich erinnern
- Sie erinnerte sich dessen nicht. (cô ta không còn nhớ gì hết)
sich erwehren
- Sie konnte sich der Tränen nicht erwehren. (tôi không thể ngăn chặn được sự khóc )
sich schämen
- Ich schäme mich meiner Herkunft. (tôi hổ thẹn vì gốc gác mình)
sich vergewissern
- Er vergewisserte sich ihrer Sympathie. (anh ta tìm hiểu cho chắc cảm tình cô ta)
sich versichern
- Sie versicherte sich seiner Liebe. (cô ta tin chắc tình yêu của anh ấy)
überführen A
- Der Kommissar überführte ihn der Bigamie. (ông cò chứnh minh tội hai vợ của anh ta)
verdächtigen A
- Der Inspektor verdächtigte ihn des Einbruchs. (ông cò nghi ngờ anh ta vào nhà để trộm)
verurteilen A
- Das Gericht verurteilte ihn des Hochverrats. (tòa án khép anh ta tội phản loạn)
würdigen A
- Er würdigte ihn keines Blickes. (ông ta không thèm nhìn đến hắn)
zeihen A
- Das Gericht hat ihn eines Meineides geziehen. (toà án tha cho anh ta lời thề gian dối)

2- làm tân ngữ sở hữu cho một tính từ (Genitivobjekt)
Die Börsenmakler sind der Unsicherheit überdrüssig. người buôn bán cổ phiếu chán ngấy sự không chắc (của thị trường)
Ich bin mir keines Fehlers bewusst. tôi nhận biết là mình không làm lỗi gì

bedürftig: Kinder sind der Liebe der Eltern bedürftig. (con cái cần tình thương của cha mẹ)
bewusst: Ich bin mir meines Fehlers bewusst.( tôi nhận biết lỗi lầm của tôi )
fähig: Er ist dieser Tat nicht fähig. (nó không có khả năng làm việc đó đâu)
gewiss: Sie ist sich seiner Unterstützung gewiss. (cô ta chắc chắn về sự giúp đở của ông ấy)
sicher: er ist seiner selbst sehr sicher (hat keinerlei Selbstzweifel). anh ấy rất tự tin mình
überdrüssig: Er war des Lebens überdrüssig. ông ấy đã ngấy cuộc đời
verdächtig: Er war des Mordes verdächtig. anh ta bị nghi ngờ đã giết người
würdig: Sie haben sich unseres Vertrauens würdig erwiesen.. họ xứng đáng để chúng tôi tin tưởng
kundig: Er ist dieser Sache kundig. anh ta có hiểu biết về sự việc đó
eingedenk: einer Sache eingedenk sei. lưu ý đến việc ấy, không quên việc ấy
teilhaftig: eines großen Glücks teilhaftig werden được dự phần vào một sự may mắn lớn lao
mächtig: Er ist seiner Sache mächtig. ông ta rất mãnh liệt trong việc đó
voll: eine Tafel voll der leckersten Speisen một bàn đầy đồ ăn ngon

3- làm trạng ngữ dưới dạng sở hữu (Adverbialbestimmung im Genitiv)
Eines Tages kam er zurück. một ngày nào đó anh ta trở lại
Die Preise sind unseres Erachtens zu hoch. giá quá cao theo như hiểu biết của chúng tôi
Sie mussten unverrichteter Dinge wieder abreisen. họ đã phải ra đi mà không biết thêm được gì

- Eines Tages wirst du es verstehen. (một ngày nào đó cậu sẽ hiểu)
- Der Kriminalkommissar erhielt eines späten Abends telefonisch einen anonymen Hinweis. (vào khuya cảnh sát trưởng nhận được lời điềm chỉ qua điện thoại)
- Letzen Endes zählt nicht, was war, sondern was ist. (Cuối cùng thì việc đáng kể là chuyện đang xảy ra chứ không phải chuyện đã qua)
- Die Rohstoffpreise bleiben unseres Erachtens auf einem hohen Niveau. (giá hàng nguyên liệu theo như tôi nghĩ thì vẫn còn cao)
- Das Zitat stammt meines Wissens von Max Liebermann.( theo như tôi biết thì câu thành ngữ này là của Liebermann)
- Er war aufgebrochen, um um Hilfe zu bitten, kehrte jedoch unverrichteter Dinge zurück.( anh ta đã ra đi kiếm sự giúp đỡ nhưng rồi trở lui với tay trắng)
- Dem stimme ich leichten Herzens zu.( vói chuyện đó thì tôi đồng ý hoàn toàn)
- Welche Fische kann man ruhigen Gewissens essen?( loại cá nào chúng ta ăn được mà kông bị cắn rứt lương tâm)
- Beleidigt drehte er sich auf dem Absatz um und verließ schnellen Schrittes das Motel.( bị tổn thương ông ta quay gót và rời bỏ khách sạn với những bước nhanh)

4- đứng sau giới từ đòi sở hữu cách (statt, wegen, während…)
Sie lernten einander während des Karnevals kennen. họ làm quen nhau trong lễ hội hóa trang
Statt eines Gewinnes wird ein Verlust von einer halben Million erwartet. thay vì lời chỉ có một sự lỗ gần nữa triệu
Rauchen ist innerhalb des Gebäudes nicht gestattet. cấm hút thuốc trong tòa nhà này

5- làm thuộc từ cho một danh từ (thuộc từ bên phải – Rechtsattribut)
Er fährt den Wagen seines Bruders. Cậu ta lái xe của em anh ta
Dies ist eine Mitteilung des Büros für Öffentlichkeitsarbeit. Đây một thông tin của phòng công tác dân vận
Wie hoch ist das Risiko eines Scheiterns? Sự rũi ro thất bại có lớn không?

6- làm đồng vị ngữ (Apposition=là mội loại thuộc từ bên phải)
Er fährt den Wagen seines Schwagers, des Mannes seiner jüngsten Schwester. cậu ta lái xe của em rễ, chồng của em gái mình
Sie gedachten Herrn Liebermann, des verstorbenen Direktors der Firma họ tưởng niệm ông Liebermann, người giám đốc đã qua đời

Copy Protected by Chetans WP-Copyprotect.