Ngữ Pháp Cơ Bản

[Gr] GENITIV (Sở hữu cách)

 

Mindmap2Genitivcwk.cwk

I. Khái Niệm:

Genitiv (Sở hữu cách) là 1 dạng của danh từ. Câu hỏi cho Genitiv thường là Wessen.
z.B:
    1. Das ist das Haus meines Vaters.
   2. Die Lehrerin korrigiert die Fehler des Kindes.                                 
                    Read More »

[Gr] Các Thì Trong Tiếng Đức (Zeitenform)

 

Ueberblick_Zeitformen

I. Định nghĩa:

Trong tiếng Đức có 6 thì cơ bản: Präsens, Perfekt, Imperfekt / Präteritum, Plusquamperfekt , Futur I và Futur 2. Chúng ta sẽ cùng học cách sử dụng chúng với 2 động từ lernen (động từ có qui tắc) và sehen (động từ bất qui tắc) nhé.

Read More »

[Gr] Aktiv vs Passiv (Câu Bị Động)

 

untitled

I. Định nghĩa:

1. Aktiv (Câu chủ động): Dùng để nhấn mạnh, ai làm cái gì, động từ ở dạng Aktiv
z.B: Tommy spielt Klavier.
2. Passiv (Câu bị động): Khi câu bị động được sử dụng, thì ai làm gì (Täter) không quan trọng (có thể không được nhắc đến), mà hành động làm gì (Handlung) sẽ được nhấn mạnh.
z.B: Die Elektronik wird von Ingenieuren geprüft.

Read More »

[Gr] DATIV (Tặng Cách)

 

Mindmap3Dativ.cwk

I. Khái Niệm:

Câu hỏi của Dativ thường là Wem (Của ai ? Cho ai ?)
z.B:
  1. Der Ball von dem Kind.     –>  Von WEM ?
                                              –>  Dem Kind (Objekt im Dativ)
    2.  Der Arzt hilft dem Patienten  –>  WEM hilft der Arzt ?
                                     –>   Dem Patienten (Objekt im Dativ)

Read More »

[Gr] NOMINATIV (Chủ Cách)

 

I. Khái Niệm:

Câu hỏi của Nominativ thường dùng từ để hỏi là Wer oder Was (Ai ?, Cái gì ?)
z.B:
  1. Tina trinkt den Kakao.     –>  WER trinkt den Kakao ?
                                              –>  Tina
    2.  Das Lied ist toll  –>  WAS ist toll ?
                                     –>  Das Lied

Read More »

Copy Protected by Chetans WP-Copyprotect.