Ngữ Pháp Cơ Bản

[Gr] Các Cách So Sánh Trong Tiếng Đức (Komparativ & Superlativ)

 

comparatif_herisson

I. Định nghĩa:

Trong tiếng Đức, tính từ ở dạng nguyên thể (positiv) có thể biến đổi để thể hiện sự so sánh: Komparativ (so sánh hơn) và Superlativ (so sánh cao nhất).

z.B:
  • Peter ist groß (1,88 m), aber Hubert ist noch größer (1,92 m) (Positiv – Komparativ)
  • Peter ist groß (1,88 m),  Hubert ist noch größer (1,92 m), aber Scheuermann ist der größte (2,35 m). (Positiv – Komparativ – Superlativ)

Read More »

[Gr] Präpositionen (Giới Từ)

 

prepozitii_opac2

I. Mở Đầu:

Trong tiếng Đức việc sử dụng giới từ không hề đơn giản, sử dụng giới từ trong các trường hợp khác nhau, sẽ mang những ý nghĩa khác nhau. Vậy làm sao để sử dụng đúng giới từ, trước tiên chúng ta phải phân biệt xem có bao nhiêu loại giới từ đã nhé.

Read More »

[Gr] Konjunktion (Từ Nối)

 

Konjunktion

I. Định nghĩa:

Konjunktion (Từ Nối) dùng để nối 2 từ, hoặc 2 câu với nhau. Trong tiếng Đức khi sử dụng để nối câu chính (Hauptsatz) và câu phụ (Nebensatz) người ta hay dùng các từ nối như: weil, deshalb, obwohl, denn v.v... Tuy nhiên khi sử dụng, các bạn phải chú ý vị trí của động từ tại câu phụ.

Read More »

[Gr] Modalverben (Trợ Động Từ)

 

modalverben3

I. Định nghĩa:

Modalverben (Trợ Động Từ) là 1 loại động từ thể hiện mong muốn, khả năng thực hiện hoặc bắt buộc 1 việc gì đó. Trong tiếng Đức có 6 loại Trợ động từ quen thuộc như: könnensollenwollenmüssen, möchten và dürfen. Modalverben được sử dụng kèm với các động từ khác, và các động từ này được đặt ở cuối câu và ở dạng Infinitiv.

Modalverben thường dùng để thể hiện mong muốn, bắt buộc hoặc là khả năng.

z.B:

  • Monika möchte übers Wochenende nach Berlin fahren.
    ( = Monika muốn đến Berlin, nhưng ví dụ nếu cô ấy không có tiền hoặc thời gian, cô ấy sẽ ở nhà) (Mong muốn)
  • Monika muss übers Wochenende nach Berlin fahren.
    (= Moniaka bắt buộc phải lên Berlin) (Bắt Buộc)
  • Monika kann übers Wochenende nach Berlin fahren.
    (= Có Khả năng Monika lên Berlin vào cuối tuần, nhưng nếu có việc đột xuất cô ấy sẽ ở nhà) (Có Khả năng thực hiện)
Read More »

[Gr] GENITIV (Sở hữu cách)

 

Mindmap2Genitivcwk.cwk

I. Khái Niệm:

Genitiv (Sở hữu cách) là 1 dạng của danh từ. Câu hỏi cho Genitiv thường là Wessen.
z.B:
    1. Das ist das Haus meines Vaters.
   2. Die Lehrerin korrigiert die Fehler des Kindes.                                 
                    Read More »
Copy Protected by Chetans WP-Copyprotect.