Author Archives: Deutsch Lieber

[Gr] Các Thì Trong Tiếng Đức (Zeitenform)

 

Ueberblick_Zeitformen

I. Định nghĩa:

Trong tiếng Đức có 6 thì cơ bản: Präsens, Perfekt, Imperfekt / Präteritum, Plusquamperfekt , Futur I và Futur 2. Chúng ta sẽ cùng học cách sử dụng chúng với 2 động từ lernen (động từ có qui tắc) và sehen (động từ bất qui tắc) nhé.

Read More »

[Gr] Aktiv vs Passiv (Câu Bị Động)

 

untitled

I. Định nghĩa:

1. Aktiv (Câu chủ động): Dùng để nhấn mạnh, ai làm cái gì, động từ ở dạng Aktiv
z.B: Tommy spielt Klavier.
2. Passiv (Câu bị động): Khi câu bị động được sử dụng, thì ai làm gì (Täter) không quan trọng (có thể không được nhắc đến), mà hành động làm gì (Handlung) sẽ được nhấn mạnh.
z.B: Die Elektronik wird von Ingenieuren geprüft.

Read More »

Copy Protected by Chetans WP-Copyprotect.