Author Archives: Deutsch Lieber

[Gr] Các Cách So Sánh Trong Tiếng Đức (Komparativ & Superlativ)

 

comparatif_herisson

I. Định nghĩa:

Trong tiếng Đức, tính từ ở dạng nguyên thể (positiv) có thể biến đổi để thể hiện sự so sánh: Komparativ (so sánh hơn) và Superlativ (so sánh cao nhất).

z.B:
  • Peter ist groß (1,88 m), aber Hubert ist noch größer (1,92 m) (Positiv – Komparativ)
  • Peter ist groß (1,88 m),  Hubert ist noch größer (1,92 m), aber Scheuermann ist der größte (2,35 m). (Positiv – Komparativ – Superlativ)

Read More »

[Mär] Nàng Bạch Tuyết Và 7 Chú Lùn – Schneewittchen

 

snow-white-27

Ngày xửa, ngày xưa, giữa mùa đông giá rét, tuyết rơi trắng như bông có một bà hoàng hậu ngồi khâu bên cửa sổ khung gỗ mun, bà mải nhìn tuyết nên kim đâm phải tay, ba giọt máu rơi xuống tuyết.
Thấy máu đỏ pha lẫn tuyết trắng thành một màu tuyệt đẹp, bà nghĩ bụng: “Ước gì ta đẻ được một người con gái, da trắng như tuyết, môi đỏ như máu và tóc đen như gỗ khung cửa này”.

Read More »

[Gr] Konjunktion (Từ Nối)

 

Konjunktion

I. Định nghĩa:

Konjunktion (Từ Nối) dùng để nối 2 từ, hoặc 2 câu với nhau. Trong tiếng Đức khi sử dụng để nối câu chính (Hauptsatz) và câu phụ (Nebensatz) người ta hay dùng các từ nối như: weil, deshalb, obwohl, denn v.v... Tuy nhiên khi sử dụng, các bạn phải chú ý vị trí của động từ tại câu phụ.

Read More »

[Gr] Modalverben (Trợ Động Từ)

 

modalverben3

I. Định nghĩa:

Modalverben (Trợ Động Từ) là 1 loại động từ thể hiện mong muốn, khả năng thực hiện hoặc bắt buộc 1 việc gì đó. Trong tiếng Đức có 6 loại Trợ động từ quen thuộc như: könnensollenwollenmüssen, möchten và dürfen. Modalverben được sử dụng kèm với các động từ khác, và các động từ này được đặt ở cuối câu và ở dạng Infinitiv.

Modalverben thường dùng để thể hiện mong muốn, bắt buộc hoặc là khả năng.

z.B:

  • Monika möchte übers Wochenende nach Berlin fahren.
    ( = Monika muốn đến Berlin, nhưng ví dụ nếu cô ấy không có tiền hoặc thời gian, cô ấy sẽ ở nhà) (Mong muốn)
  • Monika muss übers Wochenende nach Berlin fahren.
    (= Moniaka bắt buộc phải lên Berlin) (Bắt Buộc)
  • Monika kann übers Wochenende nach Berlin fahren.
    (= Có Khả năng Monika lên Berlin vào cuối tuần, nhưng nếu có việc đột xuất cô ấy sẽ ở nhà) (Có Khả năng thực hiện)
Read More »

[Üb] Bài Tập Ngữ Pháp Kèm Đáp Án 2

 
                    
Übung 2.1_Possessivpronomen Lösung 2.1
Übung 2.2_Satzverbindung Lösung 2.2
Übung 2.3_bestimmter_Artikel Lösung 2.3
Übung 2.4_Komparativ Lösung 2.4
Übung 2.5_Präteritum Lösung 2.5  
Übung 2.6_Artikelendungen Lösung 2.6
Übung 2.7_Satzverbindung Lösung 2.7
Übung 2.8_Vergleichssätze Lösung 2.8
Übung 2.9_Indirekte-Fragesätze Lösung 2.9
Übung 2.10_Adjektivendungen Lösung 2.10
Copy Protected by Chetans WP-Copyprotect.